
Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao - Tập 1 Việc tiếp nhận, trau dồi, rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh cần cho mọi đối tượng muốn học ngôn ngữ này. Từ các em học sinh THCS, các em học sinh THPT, các bạn sinh viên, người đi làm, hay bất kì ai muốn có chứng chỉ quốc tế về tiếng Anh. Hiểu rõ về những điều đó, cùng với nhiều năm kinh nghiệm trực tiếp giảng dạy tiếng Anh cho mọi đối tượng, cô đã biên soạn bộ sách “Ngữ pháp và giải thích ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản và nâng cao - 80/20”. Bộ sách gồm 2 cuốn: tập 1 và tập 2, truyền tải toàn bộ hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng được triển khai theo cấu trúc 80% cơ bản và 20% nâng cao. Tập 1: 1. Danh từ 4. Trạng từ 7. Cụm động từ 10. Mạo từ 2. Đại từ 5. So sánh 8. Giới từ 3. Tính từ 6. Động từ 9. Liên từ Tập 2: 1. Các thì trong tiếng Anh 4. Lời nói gián tiếp 2. Các loại câu 5. Câu bị động 3. Câu điều kiện 6. Từ vựng học Đặc điểm nổi bật của bộ sách: Kiến thức được trình bày chi tiết theo từng chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh Nội dung được cập nhật theo hướng luyện thi tiếng Anh mới, bao gồm thi THPT và thi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Trình bày rõ ràng, dễ học, dễ hiểu, dễ nhớ. Nhấn mạnh vào các phần ngữ pháp mang tính ứng dụng cao trong thi cử, giao tiếp. Với những đặc điểm trên, bộ sách sẽ phù hợp với mọi đối tượng có nhu cầu học tiếng Anh: từ học sinh THCS, học sinh THPT, sinh viên, người đi làm hay bất kì ai muốn thi lấy chứng chỉ tiếng Anh, muốn giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ này. Cô hy vọng, với những ưu điểm nổi bật trên, cuốn sách sẽ giúp các em tự tin hơn để chinh phục các mục tiêu học tập của mình. Để viết cuốn sách này cô đã dành rất nhiều thời gian và tâm huyết. Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn có thể có những sai sót. Cô rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các em để lần tái bản sau được hoàn thiện hơn.

Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao - Tập 2 Nếu việc học tiếng Anh được ví như một căn nhà thì ngữ pháp chính là nền móng của căn nhà đó. Nền móng có vững chắc thì căn nhà đó mới bền lâu. Thế nhưng hiện nay nhiều bạn vẫn còn phải “đau đầu” với việc học ngữ pháp tiếng Anh. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực hành tiếng Anh, chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn cuốn sách “Ngữ pháp tiếng Anh căn bản”. Tại sao phải học ngữ pháp tiếng Anh? Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo hoặc vượt qua những kỳ thi một cách dễ dàng thì việc học ngữ pháp tiếng Anh là việc không thể thiếu. Ngữ pháp là nền tảng cơ bản để rèn luyện và nâng cao các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết trong tiếng Anh. Ngoài ra ngữ pháp là phần không thể thiếu trong bất kỳ cuộc thi tiếng Anh nào. Ví dụ kỳ thi THPT Quốc gia, ngữ pháp chiếm tới 88% trong đề thi. Các bạn có đang gặp phải những vấn đề này? Số lượng các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh quá nhiều Ngữ pháp không chỉ giúp các bạn vượt qua những kỳ thi mà còn giúp ích rất nhiều trong việc giao tiếp hằng ngày. Nhưng để thành thạo ngữ pháp tiếng Anh không phải là việc dễ dàng. Anh văn có quá nhiều chủ điểm ngữ pháp mà các bạn cần ghi nhớ. Chỉ riêng 12 thì cũng đã làm nhiều bạn phải đau đầu. Những nội dung dễ nhưng nhiều bạn vẫn nhầm lẫn trong cách sử dụng chứ chưa nói đến các phần kiến thức nâng cao. Bạn đang mất gốc và không biết bắt đầu từ đâu? Với lượng kiến thức rộng lớn nếu không có phương pháp học đúng hướng thì sẽ rất khó để bạn có thể học tốt tiếng Anh. Nhiều bạn do hổng kiến thức từ những lớp dưới dẫn tới hiện tượng mất gốc tiếng Anh và chán nản khi nhắc tới môn học này. Nguy hiểm hơn nếu để để hiện tượng này kéo dài bạn sẽ phải bỏ lỡ nhiều cơ hội tốt. Một số trường hợp muốn bắt đầu lại học tiếng Anh nhưng lại không biết học bắt đầu từ đâu, học cái nào trước, cái nào sau và học từ những tài liệu nào. Trên thị trường có rất nhiều sách tham khảo ngữ pháp, nhưng những cuốn sách phù hợp với bạn thì rất ít. Lần này chúng tôi cung cấp đến một giải pháp trong trọn bộ Ngữ pháp và giải thích ngữ pháp tiếng anh cơ bản và nâng cao 80/20 gồm 2 tập. Bộ sách truyền tải toàn bộ hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng ANh thông dụng được triển khai theo cấu trúc 80% cơ bản và 20% nâng ca0. Trong đó: Tập 2: Các thì trong tiếng anh Các loại câu Câu điều kiện Lời nói gián tiếp Câu bị động Từ vựng học Đặc điểm nổi bật của “Ngữ pháp và giải thích ngữ pháp tiếng anh cơ bản và nâng cao 80/20 tập 2” Kiến thức được trình bày chi tiết theo từng chuyên đề ngữ pháp tiếng anh Nội dung được cập nhật theo hướng luyện thi tiếng anh mới, bao gồm thi THPT và thi các chứng chỉ tiếng anh quốc tế. Trình bày rõ ràng. dễ học, dễ hiểu, dễ nhớ Nhấn mạnh vào các phần ngữ pháp mang tính ứng dụng cao trong thi cử, giao tiếp. Với những đặc điểm trên, bộ sách sẽ phù hợp với mọi đối tượng có nhu cầu học tiếng anh: từ học sinh THCS, học sinh THPT, sinh viên, người đi làm hay bất kỳ ai muốn thi lấy chứng chỉ tiếng anh, muốn giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ này.

Việc tiếp nhận, trau dồi, rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh cần cho mọi đối tượng muốn học ngôn ngữ này. Từ các em học sinh THCS, các em học sinh THPT, các bạn sinh viên, người đi làm, hay bất kì ai muốn có chứng chỉ quốc tế về tiếng Anh. Hiểu rõ về những điều đó, cùng với nhiều năm kinh nghiệm trực tiếp giảng dạy tiếng Anh cho mọi đối tượng, cô đã biên soạn bộ sách “Ngữ pháp và giải thích ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản và nâng cao - 80/20”. Bộ sách gồm 2 cuốn: tập 1 và tập 2, truyền tải toàn bộ hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng được triển khai theo cấu trúc 80% cơ bản và 20% nâng cao. Tập 1: 1. Danh từ 4. Trạng từ 7. Cụm động từ 10. Mạo từ 2. Đại từ 5. So sánh 8. Giới từ 3. Tính từ 6. Động từ 9. Liên từ Tập 2: 1. Các thì trong tiếng Anh 4. Lời nói gián tiếp 2. Các loại câu 5. Câu bị động 3. Câu điều kiện 6. Từ vựng học Đặc điểm nổi bật của bộ sách: Kiến thức được trình bày chi tiết theo từng chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh Nội dung được cập nhật theo hướng luyện thi tiếng Anh mới, bao gồm thi THPT và thi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Trình bày rõ ràng, dễ học, dễ hiểu, dễ nhớ. Nhấn mạnh vào các phần ngữ pháp mang tính ứng dụng cao trong thi cử, giao tiếp. Với những đặc điểm trên, bộ sách sẽ phù hợp với mọi đối tượng có nhu cầu học tiếng Anh: từ học sinh THCS, học sinh THPT, sinh viên, người đi làm hay bất kì ai muốn thi lấy chứng chỉ tiếng Anh, muốn giao tiếp tốt bằng ngôn ngữ này. Cô hy vọng, với những ưu điểm nổi bật trên, cuốn sách sẽ giúp các em tự tin hơn để chinh phục các mục tiêu học tập của mình. Để viết cuốn sách này cô đã dành rất nhiều thời gian và tâm huyết. Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn có thể có những sai sót. Cô rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các em để lần tái bản sau được hoàn thiện hơn.

999 Câu Hỏi Viết Trắc Nghiệm Tiếng Anh Từ năm 2017, theo tinh thần đổi mới, đề thi tiếng Anh trở về dạng trắc nghiệm như những năm trước nhưng với số lượng câu hỏi ít hơn (50 câu hỏi). Nội dung đề thi có sự xuất hiện của không ít các câu hỏi nằm trong chương trình sách giáo khoa, tăng cường độ phân hóa và có các câu hỏi mở. Phần kiểm tra kiến thức cơ bản dùng để xét tốt nghiệp và phần nâng cao để sàng lọc thí sinh trong tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng. Đề thi đảm bảo cả bốn mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Nhằm giúp các em chuẩn bị kiến thức tốt nhất cho kỳ thi THPT QG, tác giả biên soạn sách “999 câu hỏi viết trắc nghiệm (dành cho ôn thi THPT Quốc gia)”. Đây là một trong những dạng bài khó nhất trong đề thi THPT Quốc gia. Năm nay, dạng bài này đã chuyển về trắc nghiệm (5 câu hỏi) trong khi ở đề thi các năm trước, dạng bài này có viết lại câu (tự luận và một bài luận 140 từ chiếm 2 điểm trong đề thi). Các kiến thức, tuy vậy, vẫn xoay quanh các chủ điểm ngữ pháp, từ vựng trong chương trình anh văn THPT. Các bài tập với lời giải chi tiết giúp các em có thể tự luyện tập ở nhà, với mỗi câu hỏi các em đều có thể biết được bài làm của mình đúng hay sai ở đâu và tại sao. Ngoài ra, với 999 câu hỏi, đây là số lượng bài tập đa dạng sẽ giúp các em hoàn thiện kiến thức và tự tin hơn trước kỳ thi sắp tới.

Các em thân mến, Từ năm 2017, theo tinh thần đổi mới, đề thi tiếng Anh trở về dạng trắc nghiệm như những năm trước nhưng với số lượng câu hỏi ít hơn (50 câu hỏi. Nội dung đề thi có sự xuất hiện của không ít các câu hỏi nằm trong chương trình SGK, tăng cường độ phân hóa và có các câu hỏi mở. Phần kiểm tra kiến thức cơ bản dùng để xét tốt nghiệp và phần nâng cao để sàng lọc thí sinh trong tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng. Đề thi đảm bảo cả bốn mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Nhằm giúp các em chuẩn bị kiến thức tốt nhất cho kỳ thi THPTQG, cô Mai Phương biên soạn sách “222 bài tập điền từ vào đoạn văn tiếng Anh”. Đây là một trong những dạng bài khó nhất trong đề thi THPTQG. So với các năm trước, dạng bài này giảm một nửa lượng câu hỏi (từ 10 câu xuống còn 5 câu). Tuy nhiên, các học phần kiến thức vẫn giữ nguyên với các câu hỏi ngữ pháp như: đại từ quan hệ, đại từ, liên từ, vv… và các kiến thức về từ nối, các câu hỏi từ vựng vv… Các bài tập với lời giải chi tiết giúp các em có thể tự luyện tập ở nhà, với mỗi câu hỏi các em đều có thể biết được bài làm của mình đúng hay sai ở đâu và tại sao. Ngoài ra, với 222 bài tập, đây là số lượng bài tập khổng lồ sẽ giúp các em hoàn thiện kiến thức và tự tin hơn trước kỳ thi sắp tới. Nguồn bài tập trong cuốn sách được lấy từ các đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia của các trường THPT, sách Pre Essence Reading và một số nguồn trên Internet. Cô Mai Phương đã biên soạn lời giải chi tiết trong cuốn sách này. Xin trân trọng cảm ơn các tác giả! Chúc các em học sinh thành công! Mục lục 3 DẠNG CHÍNH TRONG ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN........................................................................................ 8 QUY TẮC PHẢI NHỚ KHI LÀM BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN................................................................ 11 CÁCH LÀM CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN....................................... 15 Exercise 1 .............................45 Exercise 2 .............................47 Exercise 3 .............................49 Exercise 4 .............................51 Exercise 5 .............................53 Exercise 6 .............................55 Exercise 7 .............................57 Exercise 8 .............................59 Exercise 9 .............................61 Exercise 10 ..........................63 Exercise 11 ..........................65 Exercise 12 ..........................67 Exercise 13 ..........................69 Exercise 14 ..........................71 Exercise 15 ..........................73 Exercise 16 ..........................75 Exercise 17 ..........................77 Exercise 18 ..........................79 Exercise 19 ..........................81 Exercise 20 ..........................83 Exercise 21 ..........................85 Exercise 22 ..........................87 Exercise 23 ..........................89 Exercise 24 ..........................91 Exercise 25 ..........................93 Exercise 26 ..........................95 Exercise 27 ..........................97 Exercise 28 ..........................100 Exercise 29 ..........................103 Exercise 30 ..........................105 Exercise 31 ..........................107 Exercise 32 ..........................110 Exercise 33 ..........................112 Exercise 34 ..........................114 Exercise 35 ..........................117 Exercise 36 ..........................120 Exercise 37 ..........................122 Exercise 38 ..........................125 Exercise 39 ..........................127 Exercise 40 ..........................129 Exercise 41 ..........................132 Exercise 42 ..........................135 Exercise 43 ..........................138 Exercise 44 ..........................140 Exercise 45 ..........................142 Exercise 46 ..........................145 Exercise 47 ..........................147 Exercise 48 ..........................150 Exercise 49 ..........................153 Exercise 50 ..........................156 Exercise 51 ..........................159 Exercise 52 ..........................161 Exercise 53 ..........................164 Exercise 54 ..........................167 Exercise 55 ..........................170 Exercise 56 ..........................173 Exercise 57 ..........................176 Exercise 58 ..........................179 Exercise 59 ..........................182 Exercise 60 ..........................184 Exercise 61 ..........................186 Exercise 62 ..........................189 Exercise 63 ..........................192 Exercise 64 ..........................194 Exercise 65 ..........................197 Exercise 66 ..........................200 Exercise 67 ..........................203 Exercise 68 ..........................205 Exercise 69 ..........................208 Exercise 70 ..........................211 Exercise 71 ..........................213 Exercise 72 ..........................216 Exercise 73 ..........................219 Exercise 74 ..........................222 Exercise 75 ..........................225 Exercise 76 ..........................228 Exercise 77 ..........................231 Exercise 78 ..........................234 Exercise 79 ..........................238 Exercise 80 ..........................241 Exercise 81 ..........................244 Exercise 82 ..........................246 Exercise 83 ..........................250 Exercise 84 ..........................253 Exercise 85 ..........................256 Exercise 86 ..........................259 Exercise 87 ..........................261 Exercise 88 ..........................263 Exercise 89 ..........................266 Exercise 90 ..........................268 Exercise 91 ..........................271 Exercise 92 ..........................274 Exercise 93 ..........................276 Exercise 94 ..........................279 Exercise 95 ..........................282 Exercise 96 ..........................285 Exercise 97 ..........................289 Exercise 98 ..........................292 Exercise 99 ..........................295 Exercise 100........................298 Exercise 101........................301 Exercise 102........................304 Exercise 103........................306 Exercise 104........................308 Exercise 105........................311 Exercise 106........................314 Exercise 107........................316 Exercise 108........................318 Exercise 109........................320 Exercise 110........................323 Exercise 111........................326 Exercise 112........................328 Exercise 113........................330 Exercise 114........................332 Exercise 115........................335 Exercise 116........................338 Exercise 117........................341 Exercise 118........................343 Exercise 119........................345 Exercise 120........................348 Exercise 121........................351 Exercise 122........................354 Exercise 123........................357 Exercise 124........................360 Exercise 125........................363 Exercise 126........................365 Exercise 127........................367 Exercise 128........................369 Exercise 129........................371 Exercise 130........................373 Exercise 131........................375 Exercise 132........................377 Exercise 133........................379 Exercise 134........................381 Exercise 135........................383 Exercise 136........................385 Exercise 137........................387 Exercise 138........................389 Exercise 139........................391 Exercise 140........................393 Exercise 141........................395 Exercise 142........................397 Exercise 143........................399 Exercise 144........................401 Exercise 145........................403 Exercise 146........................405 Exercise 147........................407 Exercise 148........................409 Exercise 149........................412 Exercise 150........................414 Exercise 151........................416 Exercise 152........................418 Exercise 153........................420 Exercise 154........................422 Exercise 155........................424 Exercise 156........................426 Exercise 157........................428 Exercise 159........................432 Exercise 160........................434 Exercise 161........................437 Exercise 162........................439 Exercise 163........................441 Exercise 164........................443 Exercise 165........................445 Exercise 166........................447 Exercise 167........................449 Exercise 168........................451 Exercise 169........................453 Exercise 170........................455 Exercise 171........................458 Exercise 172........................461 Exercise 173........................464 Exercise 174........................467 Exercise 175........................469 Exercise 176........................471 Exercise 177........................473 Exercise 178........................476 Exercise 179........................478 Exercise 180........................480 Exercise 181........................482 Exercise 182........................485 Exercise 183........................487 Exercise 184........................489 Exercise 185........................491 Exercise 186........................494 Exercise 187........................497 Exercise 188........................499 Exercise 189........................501 Exercise 190........................504 Exercise 191........................506 Exercise 192........................508 Exercise 193........................511 Exercise 194........................513 Exercise 195........................515 Exercise 196........................517 Exercise 197........................520 Exercise 198........................523 Exercise 199........................526 Exercise 200........................528 Exercise 201........................531 Exercise 202........................534 Exercise 203........................536 Exercise 204........................539 Exercise 205........................542 Exercise 206........................545 Exercise 207........................547 Exercise 208........................549 Exercise 209........................551 Exercise 210........................553 Exercise 211........................556 Exercise 212........................558 Exercise 213........................560 Exercise 214........................562 Exercise 215........................565 Exercise 216........................568 Exercise 217........................570 Exercise 218........................573 Exercise 219........................576 Exercise 220........................578 Exercise 221........................580 Exercise 222........................582