Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-nam-2024-dia-online-thpt-ha-trung-lan-1

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1

Câu 1:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Câu 3:
Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
Câu 5:
Lãnh hải nước ta
Câu 6:
So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra
Câu 7:
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí đốt từ mỏ nào sau đây?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Trung Quốc – Lào?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 di sản văn hóa thế giới?
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 16:
Loại đất chủ yếu ở vùng núi có độ cao trên 1700m ở nước ta là
Câu 17:
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Câu 18:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh/thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 19:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
Câu 20:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với Quốc lộ 1?
Câu 21:
Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do
Câu 22:
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nước ta rộng và nông do
Câu 23:
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do
Câu 24:
Lao động nước ta hiện nay
Câu 25:
Cho bảng số liệu sau:SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
Câu 26:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
Câu 27:
Ở khu vực Đông Bắc nước ta, mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn Tây Bắc vì
Câu 28:
Biện pháp quan trọng để vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở nước ta là
Câu 29:
Cho biểu đồ sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨUCỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 – 2020(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 – 2020?
Câu 30:
Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ yếu do
Câu 31:
Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do
Câu 32:
Giá trị xuất khẩu của nước ta hiện nay lớn hơn giá trị nhập khẩu chủ yếu do
Câu 33:
Trong những năm qua, ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
Câu 34:
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do
Câu 35:
Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do
Câu 36:
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là
Câu 37:
Mùa mưa ở Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động của các nhân tố
Câu 38:
Cho bảng số liệu sau:SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021(Đơn vị: Nghìn tấn)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Câu 39:
Cho biểu đồ sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2024 Địa Online THPT Hà Trung Lần 1(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về thủy sản nước ta giai đoạn 2013 – 2020?
Câu 40:
Cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʋ
Biên Hòa.
Câu 2
Đáp án đúng: ʍ
Hải Phòng.
Câu 3
Đáp án đúng: ʍ
có sự phân hóa.
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
Kiên Giang.
Câu 5
Đáp án đúng: ʍ
thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
Câu 6
Đáp án đúng: ʌ
muộn hơn.
Câu 7
Đáp án đúng: ʍ
hình thành các khu công nghiệp tập trung.
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
Cái Nước.
Câu 9
Đáp án đúng: ʌ
Điện Biên.
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
Kiên Lương.
Câu 11
Đáp án đúng: ʋ
Quảng Nam.
Câu 12
Đáp án đúng: ʋ
Tây Côn Lĩnh.
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
Quảng Bình.
Câu 14
Đáp án đúng: ʌ
Trường Sa.
Câu 15
Đáp án đúng: ʍ
Hậu Giang.
Câu 16
Đáp án đúng: ʍ
mùn.
Câu 17
Đáp án đúng: ʊ
Sông Mê Công.
Câu 18
Đáp án đúng: ʍ
Bình Định.
Câu 19
Đáp án đúng: ʌ
TP. Hồ Chí Minh.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
Quốc lộ 24.
Câu 21
Đáp án đúng: ʊ
gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
Câu 22
Đáp án đúng: ʊ
tiếp giáp với vùng đồng bằng lớn.
Câu 23
Đáp án đúng: ʊ
thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.
Câu 24
Đáp án đúng: ʍ
trẻ, chủ yếu làm việc ở khu vực ngoài Nhà nước.
Câu 25
Đáp án đúng: ʍ
Ma-lai-xi-a.
Câu 26
Đáp án đúng: ʊ
số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
Câu 27
Đáp án đúng: ʊ
địa hình núi thấp, có cấu trúc cánh cung.
Câu 28
Đáp án đúng: ʋ
hiện đại hoá các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 29
Đáp án đúng: ʊ
Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.
Câu 30
Đáp án đúng: ʌ
hoạt động của sóng biển, thủy triều và sông ngòi.
Câu 31
Đáp án đúng: ʊ
nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
Câu 32
Đáp án đúng: ʋ
tăng quy mô sản xuất và chất lượng hàng hoá, mở rộng giao thương.
Câu 33
Đáp án đúng: ʌ
nước ta đang thực hiện chính sách mở cửa và ngoại thương phát triển.
Câu 34
Đáp án đúng: ʍ
không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta thuộc nhóm ngành công nghiệp nhẹ, không đòi hỏi vốn đầu tư lớn; sản phẩm phong phú, phân bố rộng khắp, thúc đẩy nông nghiệp phát triển và cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng cho đất nước. Do đó, ngành này mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 35
Đáp án đúng: ʌ
sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
Câu 36
Đáp án đúng: ʊ
tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.
Câu 37
Đáp án đúng: ʋ
gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
Câu 38
Đáp án đúng: ʊ
Tròn, miền, đường.
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Câu 40
Đáp án đúng: ʊ
gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.