Tìm Quặng Trong The Forge: Hướng Dẫn Chi Tiết

Tìm Quặng Trong The Forge: Hướng Dẫn Chi Tiết

⚙️
Yêu cầuTương thích cao
📦
Dung lượngN/A
🔥
Độ phổ biến0 lượt tải
📄

Mô tả chi tiết

Khai Thác Quặng - Trọng Tâm Gameplay Trong The Forge

Mặc dù lối chơi chiến đấu và tiêu diệt zombie bằng vũ khí cận chiến mang đến những trải nghiệm hấp dẫn, việc thu thập và khai thác quặng mới là yếu tố cốt lõi của gameplay trong The Forge.

Người chơi có thể lựa chọn bán quặng thu được để kiếm vàng, hoặc sử dụng chúng như nguyên liệu để rèn tạo vũ khí và áo giáp. Những trang bị này có thể được sử dụng cho bản thân, hoặc bán lại với mức giá cao hơn.

Tổng Hợp Danh Sách Quặng The Forge Đầy Đủ

Mỗi loại quặng sẽ xuất hiện từ những tảng đá riêng biệt, và chỉ có thể tìm thấy ở những khu vực địa lý cụ thể trong game.

Bài viết này sẽ cung cấp một danh sách quặng The Forge đầy đủ nhất, tổng hợp mọi thông tin chi tiết về tất cả các loại quặng và khoáng sản có trong trò chơi.

Tất cả các loại quặng trong The Forge - Vị trí và giá trị bán ra

Để kiếm tiền, chế tạo vũ khí, áo giáp hoặc hoàn thành nhiệm vụ, người chơi sẽ cần thu thập và khai thác rất nhiều quặng. Do đó, danh sách này đóng vai trò như một chỉ mục đầy đủ về các loại quặng trong The Forge, cung cấp thông tin về độ hiếm, vị trí, giá bán và nhiều chi tiết khác.

Hình ảnh minh họa:

Các loại quặng dưới đây được sắp xếp theo thứ tự độ hiếm tăng dần. Nếu bạn đang tìm kiếm những loại quặng quý hiếm, hãy cuộn xuống phần Legendary hoặc Mythical.

Quặng Common (Phổ biến)

Loại quặngVị trí & Tỷ lệ xuất hiệnHệ số & Thuộc tínhGiá bán
Stone (Đá)Stonewake’s Cross - Pebble - 1/10.2x$3
Sand Stone (Đá cát)Stonewake’s Cross - Pebble, Rock - 1/20.25x$3.75
Copper (Đồng)Stonewake’s Cross - Pebble, Rock, Boulder - 1/30.3x$4.5
Iron (Sắt)Stonewake’s Cross - Pebble, Rock, Boulder - 1/50.35x$5.25
CardboarditeStonewake’s Cross - Rock, Boulder - 1/310.7x$10.5

Quặng Uncommon (Ít phổ biến)

Loại quặngVị trí & Tỷ lệ xuất hiệnHệ số & Thuộc tínhGiá bán
TinStonewake’s Cross - Rock, Boulder - 1/70.425x$6.38
Silver (Bạc)Stonewake’s Cross - Rock, Boulder - 1/120.5x$7.5
Gold (Vàng)Stonewake’s Cross - Boulder - 1/160.65x$19.5
BanananiteStonewake’s Cross - Rock, Boulder - 1/300.85x$12.75
CobaltForgotten Kingdom - Basalt Rock, Basalt Cove - 1/371x$15
TitaniumForgotten Kingdom - Basalt Rock, Basalt Cove - 1/501.15x$17.25
Lapis LazuliForgotten Kingdom - Basalt Rock, Basalt Cove - 1/731.3x$22.5

Quặng Legendary (Huyền thoại)

Loại quặngVị trí & Tỷ lệ xuất hiệnHệ số & Thuộc tínhGiá bán
UraniumForgotten Kingdom - Basalt Vein - 1/7773x5% sát thương AOE dựa trên máu tối đa$66
MythrilForgotten Kingdom - Basalt Vein - 1/8133.5x+15% giáp$52.5
Eye OreForgotten Kingdom - mọi loại đá - 1/13334x-10% HP, +15% damage$37.5
FireiteForgotten Kingdom - Volcanic Rock - 1/21874.5x+20% burn trong 2s (30% on-hit)$67.5
MagmaiteForgotten Kingdom - Volcanic - 1/30035x+50% damage nổ AOE (35% on-hit)$75
LightiteForgotten Kingdom - Basalt Vein - 1/33334.6x$69
Rainbow Crystal OreGoblin Cave - 1/50005.25x$78.75

Quặng Mythic (Thần thoại)

Loại quặngVị trí & Tỷ lệ xuất hiệnHệ số & Thuộc tínhGiá bán
DemoniteForgotten Kingdom - Volcanic - 1/36665.5x20% burn 2s với 15% cơ hội trúng đíchDemon's Backfire có hiệu ứng thụ động trên giáp$82.5
DarkryteForgotten Kingdom - Volcanic - 1/55556.3xShadow's Phantom Step có hiệu ứng thụ động trên giáp$94.5
Xem thêm: Tìm Quặng Trong The Forge: Hướng Dẫn Chi Tiết .
Từ khóa liên quan

Đánh giá tài liệu

Tìm Quặng Trong The Forge: Hướng Dẫn Chi Tiết
5.0/5
Dựa trên 1 nhận xét
5 SAO
100%
4 SAO
0%
3 SAO
0%
2 SAO
0%
1 SAO
0%

Cảm ơn bạn đã đóng góp đánh giá