Công thức chế tạo vũ khí trong ARK: Survival Ascended

Công thức chế tạo vũ khí trong ARK: Survival Ascended

⚙️
Yêu cầuTương thích cao
📦
Dung lượngN/A
🔥
Độ phổ biến0 lượt tải
📄

Mô tả chi tiết

ARK: Survival Ascended - Hướng Dẫn Chế Tạo Vũ Khí và Công Cụ

ARK: Survival Ascended nổi bật với một kho vũ khí đồ sộ, đóng vai trò then chốt trong việc gia tăng khả năng sinh tồn của người chơi giữa thế giới đầy rẫy những loài khủng long nguy hiểm.

Sau khi đã nắm vững cách thức chế tạo vật phẩm trong ARK: Survival Ascended, việc hiểu rõ công thức sản xuất vũ khí và công cụ trở thành yếu tố không thể thiếu.

Một số vũ khí trong ARK: Survival Ascended
Một số vũ khí trong ARK: Survival Ascended

Tổng Hợp Công Thức Chế Tạo

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các công thức chế tạo vũ khí, công cụ và dụng cụ trong ARK: Survival Ascended. Mục đích là giúp người chơi nắm được danh sách nguyên liệu cần thiết và số lượng cụ thể để tạo ra những trang bị hữu ích, phục vụ cho việc chống lại kẻ thù và đối phó với những thách thức từ môi trường xung quanh.

Việc sở hữu những vũ khí mạnh mẽ và công cụ hỗ trợ sẽ giúp bạn tăng cường đáng kể khả năng sinh tồn và khám phá thế giới rộng lớn của ARK.

Hãy chuẩn bị sẵn sàng để khám phá những công thức chế tạo quan trọng nhất trong ARK: Survival Ascended!

Công thức chế tạo các loại vũ khí trong ARK: Survival Ascended

Dưới đây là danh sách chi tiết các vũ khí có thể chế tạo trong ARK: Survival Ascended, bao gồm nguyên vật liệu cần thiết, yêu cầu và mô tả chi tiết về từng loại.

Vũ khí cận chiến

  • Stone Pick: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Đá lửa: 1, Gỗ: 1, Rơm: 10. Mô tả: Một chiếc cuốc đá lớn dùng để khai thác đá lửa từ đá, rơm từ cây và thịt từ xác động vật.
  • Stone Hatchet: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Đá lửa: 1, Gỗ: 1, Rơm: 10. Yêu cầu: 3 Engram Point. Mô tả: Một chiếc rìu đá sắc bén để thu thập gỗ từ cây, đá từ đá và da từ xác động vật.
  • Wooden Club: Độ bền 70/70. Nguyên vật liệu: Sợi: 15, Gỗ: 4. Yêu cầu: 4 Engram Point. Mô tả: Vũ khí cận chiến dễ chế tạo, có khả năng hạ gục mục tiêu một cách hiệu quả ở cự ly gần.

Vũ khí tầm xa

  • Torch: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Đá lửa: 1, Gỗ: 1, Đá: 1. Mô tả: Cung cấp ánh sáng và sưởi ấm, đồng thời có thể sử dụng như một vũ khí cận chiến trong tình huống khẩn cấp. Khi gắn vào yên ngựa hoặc thắt lưng, nó trở thành nguồn sáng di động.
  • Spear: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Sợi: 12, Gỗ: 8, Đá lửa: 2. Yêu cầu: 3 Engram Point. Mô tả: Một vũ khí cận chiến dễ chế tạo và có thể ném được. Tuy nhiên, nó có thể bị gãy khi sử dụng.
  • Slingshot: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Sợi: 20, Gỗ: 5, Da: 1. Yêu cầu: 6 Engram Point. Mô tả: Một loại vũ khí tầm xa đơn giản, cần đá để bắn.
  • Bow (Stone Arrow): Độ bền 50/50. Nguyên vật liệu: Sợi: 50, Gỗ: 15. Yêu cầu: 11 Engram Point. Mô tả: Yêu cầu mũi tên để bắn.
  • Crossbow (Stone Arrow): Độ bền 100/100. Nguyên vật liệu: Sợi: 35, Kim loại: 7, Gỗ: 10. Yêu cầu: 12 Engram Point. Mô tả: Có sức mạnh lớn hơn so với cung, nhưng tốc độ bắn chậm hơn. Có thể bắn dưới nước và chỉ chế tạo tại Smithy.

Công cụ hỗ trợ

  • Spyglass: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Thạch anh: 2, Da: 10, Sợi: 10, Gỗ: 5. Yêu cầu: 2 Engram Point. Mô tả: Thiết bị trinh sát tầm xa, tuy thô sơ nhưng khá hiệu quả.
  • Paintbrush: Nguyên vật liệu: Da: 3, Gỗ: 1, Rơm: 10. Yêu cầu: 3 Engram Point. Mô tả: Dùng để bôi thuốc nhuộm lên các công trình kiến trúc, giúp thay đổi màu sắc.

Bẫy và vũ khí đặc biệt

  • Bola: Nguyên vật liệu: Sợi: 15, Da: 3, Đá: 3, Rơm: 10. Yêu cầu: 8 Engram Point. Mô tả: Cuộn lại và ném để trói chân đối phương.
  • Tripwire Alarm Trap: Nguyên vật liệu: Sợi: 30, Kim loại: 3, Gỗ: 5, Da: 6, Dầu: 2. Yêu cầu: 7 Engram Point. Mô tả: Đặt hai cái gần nhau để tạo bẫy báo động.
  • Tripwire Narcotic Trap: Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 3, Sợi: 35, Thuốc mê: 15, Thạch anh: 1, Da: 6, Gỗ: 4. Yêu cầu: 9 Engram Point. Mô tả: Đặt hai cái gần nhau để tạo bẫy mê hoặc. Lưu ý, tác dụng của bẫy có thể khiến sinh vật bị trúng độc không thể thuần hóa.

Vũ khí chế tạo tại Smithy

  • Metal Pick: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Da: 10, Gỗ: 1, Kim loại: 1. Yêu cầu: 6 Engram Point. Mô tả: Cuốc kim loại lớn, chỉ có thể chế tạo tại Smithy.
  • Metal Hatchet: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Da: 10, Gỗ: 1, Kim loại: 8. Yêu cầu: 6 Engram Point. Mô tả: Rìu kim loại sắc bén, chỉ có thể chế tạo tại Smithy.
  • Scissors: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Đá lửa: 35, Kim loại: 6, Obsidian: 5. Yêu cầu: 10 Engram Point. Mô tả: Dùng để cắt tóc và các vật liệu khác, chỉ có thể chế tạo tại Smithy.
  • Pike: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Da: 20, Gỗ: 10, Kim loại: 10. Yêu cầu: 10 Engram Point. Mô tả: Vũ khí cận chiến mạnh mẽ được làm bằng kim loại, chỉ có thể chế tạo tại Smithy.
  • Sword: Độ bền 70/70. Nguyên vật liệu: Da: 15, Gỗ: 1, Kim loại: 50. Yêu cầu: 11 Engram Point. Mô tả: Vũ khí tầm ngắn hàng đầu, cần nhiệt độ cao để rèn.
  • Metal Sickle: Độ bền 40/40. Nguyên vật liệu: Da: 16, Gỗ: 4, Kim loại: 18. Yêu cầu: 12 Engram Point. Mô tả: Liềm kim loại, chỉ có thể chế tạo tại Smithy.

Vũ khí chế tạo tại Fabricator

  • Magnifying Glass: Nguyên vật liệu: Thạch anh: 30, Da: 20, Obsidian: 15, Sợi: 20, Kim loại: 8, Gỗ: 15. Yêu cầu: 16 Engram Point. Mô tả: Có hiệu quả trong việc phân tích thực vật và động vật ở phạm vi ngắn.
  • Flare Gun: Nguyên vật liệu: Sợi: 2, Bột than: 10, Bột thuốc súng: 2, Gỗ: 4. Yêu cầu: 6 Engram Point. Mô tả: Thiết bị phóng pháo sáng dùng một lần, tạo ra ánh sáng tạm thời.
  • Fishing Rod: Độ bền 100/100. Nguyên vật liệu: Sợi: 50, Gỗ: 12, Rơm: 20. Yêu cầu: 15 Engram Point. Mô tả: Dùng với mồi để câu cá.
  • Poison Grenade: Nguyên vật liệu: Bột than: 14, Sợi: 20, Bột thuốc súng: 12, Kim loại: 5, Thuốc mê: 10. Yêu cầu: 18 Engram Point. Mô tả: Giải phóng khói độc, chỉ ảnh hưởng đến con người.
  • Fabricated Pistol: Độ bền 210/210. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 30, Kim loại: 20, Polymer: 35. Yêu cầu: 18 Engram Point. Mô tả: Súng lục tiên tiến với tốc độ bắn cao và băng đạn lớn.
  • Pump-action Shotgun: Độ bền 300/300. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 45, Polymer: 55, Kim loại: 30. Yêu cầu: 18 Engram Point. Mô tả: Súng ngắn mạnh mẽ ở cự ly gần, có thể bắn nhiều phát trước khi nạp lại.
  • C4 Remote Detonator: Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 15, Điện tử: 50, Polymer: 20, Thạch anh: 10, Kim loại: 10. Yêu cầu: 24 Engram Point. Mô tả: Kích nổ các gói C4 đã được mồi sẵn trên cùng một tần số.
  • Compound Bow: Độ bền 55/55. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 75, Polymer: 95, Kim loại: 85. Yêu cầu: 40 Engram Point. Mô tả: Cung công nghệ cao với độ bền cao và khả năng phóng mũi tên ở độ cao khác nhau.
  • Fabricated Sniper Rifle: Độ bền 70/70. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 110, Kim loại: 80, Polymer: 115. Yêu cầu: 36 Engram Point. Mô tả: Súng trường bán tự động với độ chính xác cao và tốc độ bắn nhanh.

Vũ khí cao cấp

  • Assault Rifle: Độ bền 70/70. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 50, Kim loại: 60, Polymer: 35. Yêu cầu: 24 Engram Point. Mô tả: Vũ khí nhanh nhất để tấn công mục tiêu.
  • Rocket Launcher: Độ bền 100/100. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 60, Polymer: 80, Kim loại: 50. Yêu cầu: 32 Engram Point. Mô tả: Vũ khí hủy diệt hàng loạt.
  • Harpoon Launcher: Độ bền 100/100. Nguyên vật liệu: Hỗn hợp xi măng: 60, Da: 25, Obsidian: 50, Gỗ: 40, Sợi: 60, Kim loại: 120, Polymer: 30. Yêu cầu: 38 Engram Point. Mô tả: Mạnh mẽ dưới nước, nhưng kém hiệu quả trên cạn.

Hy vọng danh sách này sẽ giúp bạn chế tạo những vũ khí mạnh mẽ nhất trong ARK: Survival Ascended!

Xem thêm: Công thức chế tạo vũ khí trong ARK: Survival Ascended .
Từ khóa liên quan

Đánh giá tài liệu

Công thức chế tạo vũ khí trong ARK: Survival Ascended
5.0/5
Dựa trên 1 nhận xét
5 SAO
100%
4 SAO
0%
3 SAO
0%
2 SAO
0%
1 SAO
0%

Cảm ơn bạn đã đóng góp đánh giá