Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Online-Đề 2

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-dia-online-de-2

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Online-Đề 2

Câu 1:
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Online-Đề 2DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố ở ven biển?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

(Đơn vị: ‰) Quốc gia

Thái Lan

Mi-an-ma

Việt Nam

Phi-lip-pin Tỉ lệ sinh

10

18

16

22 Tỉ lệ tử

8

8

6

6 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây là tuyến đường biển quốc tế?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là khu dự trữ sinh quyển thế giới?
Câu 12:
Biện pháp nâng cao năng suất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Đông Bắc Bộ?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Nước Ngọt thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có ngành chế biến lương thực trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
Câu 16:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây tiếp giáp với Trung Quốc cả trên biển và đất liền?
Câu 17:
Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
Câu 18:
Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
Câu 19:
Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là
Câu 20:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Câu 21:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế?
Câu 22:
Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
Câu 23:
Cơ cấu giá trị sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Câu 24:
Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay
Câu 25:
Sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay
Câu 26:
Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
Câu 27:
Vùng lãnh hải của biển nước ta
Câu 28:
Quá trình đô thị hóa nước ta có đặc điểm
Câu 29:
Lao động nước ta hiện nay
Câu 30:
Giao thông đường ống nước ta hiện nay
Câu 31:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ven biển Bắc Trung Bộ là
Ở vùng ven biển của vùng hiện nay đang đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn, điều này đã góp phần tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn, ven biển.
Câu 32:
Mục đích chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Cửu Long là
Đồng bằng sông cửu Long phải chuyển đổi cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến… mục đích chủ yếu là nâng cao hiệu quả kinh tế, tạo ra sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm… thúc đẩy tăng trưởng kinh tế đồng thời thích ứng với biến đổi khí hậu.
Câu 33:
Ý nghĩa lớn nhất của các công trình thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là
Việc xây dựng các hồ thủy điện ở Tây Nguyên, các ngành công nghiệp của vùng sẽ có nhiều điều kiện thuận lợi hơn để phát triển, đặc biệt là khai thác và chế biến bột nhôm từ bô xít, từ đó góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng.
Câu 34:
Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do
Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Địa hình ¾ là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp nên các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
Câu 35:
Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020

(Đơn vị: Triệu người) Năm

2010

2018

2020 Thành thị

26,46

32,64

35,93 Nông thôn

60,61

62,75

61,65 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Biểu đồ thể hiện số dân thành thị và nông thôn, có 3 năm=> Biểu đồ cột.
Câu 36:
Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước lợ hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Để nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước lợ, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cần đấy mạnh chế biến nâng cao giá trị sản phẩm và đẩy mạnh xuất khẩu tăng thu ngoại tệ.
Câu 37:
Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ. Nông nghiệp hàng hóa cần sản xuất trên quy mô lớn (tăng diện tích do TDMNBB là vùng còn khả năng mở rộng), để đáp ứng được nhu cầu của thị trường (gắn với chế biến; ứng dụng kĩ thuật mới làm tăng chất lượng, giá trị của sản phẩm) và gắn với các dịch vụ.
Câu 38:
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do
Hoạt động nội thương thể hiện rõ nhất thông qua tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng. Ở những vùng như Đông Nam Bộ, ĐBSH, ĐBSCL hoạt động nội thương phát triển do kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng cao.
Câu 39:
Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 – 2020:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Địa Online-Đề 2(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
Câu 40:
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
Đồng bằng sông Hồng có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành trồng trọt. Tuy nhiên sản phẩm ngành trồng trọt của Đồng bằng sông Hồng còn chưa thực sự đa dạng, năng suất chưa cao. Vì vậy ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều nông sản hàng hóa (chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, rau đậu, ăn quả, sản xuất rau màu vụ đông).

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʍ
Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 2
Đáp án đúng: ʋ
Sơn La.
Câu 3
Đáp án đúng: ʍ
Lạng Sơn.
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
Biên Hòa.
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
Phi-lip-pin.
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
Vĩnh Long.
Câu 7
Đáp án đúng: ʍ
Lang Bian.
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
Bình Thuận
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
Hải Phòng - Hồng Công.
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
Quảng Trị.
Câu 11
Đáp án đúng: ʌ
Kon Ka Kinh.
Câu 12
Đáp án đúng: ʍ
bảo quản sản phẩm.
Câu 13
Đáp án đúng: ʌ
Sa Pa.
Câu 14
Đáp án đúng: ʍ
Khánh Hòa.
Câu 15
Đáp án đúng: ʊ
Vũng Tàu.
Câu 16
Đáp án đúng: ʋ
Hà Giang.
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
than đá.
Câu 18
Đáp án đúng: ʋ
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 19
Đáp án đúng: ʊ
địa phương và tư nhân.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
Sông Thu Bồn.
Câu 21
Đáp án đúng: ʋ
Nghi Sơn.
Câu 22
Đáp án đúng: ʍ
xói mòn.
Câu 23
Đáp án đúng: ʋ
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 24
Đáp án đúng: ʊ
khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
Câu 25
Đáp án đúng: ʌ
chủ yếu là các cây nhiệt đới.
Câu 26
Đáp án đúng: ʊ
làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
Câu 27
Đáp án đúng: ʌ
nằm ngầm dưới biển và lòng đất.
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
dân số đô thị tăng, chiếm tỉ lệ lớn
Câu 29
Đáp án đúng: ʍ
có tỉ lệ qua đào tạo rất cao.
Câu 30
Đáp án đúng: ʌ
khối lượng vận chuyển lớn nhất.
Câu 31
Đáp án đúng: ʋ
phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm.
Câu 32
Đáp án đúng: ʌ
thúc đẩy phát triển công nghiệp, cải tạo tự nhiên.
Câu 33
Đáp án đúng: ʌ
tạo ra nguồn điện dồi dào, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 34
Đáp án đúng: ʊ
số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên.
Câu 35
Đáp án đúng: ʍ
Đường.
Câu 36
Đáp án đúng: ʍ
tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 37
Đáp án đúng: ʊ
tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.
Câu 38
Đáp án đúng: ʍ
kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.
Câu 39
Đáp án đúng: ʍ
Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
dây mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm.