Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa-Đề 7

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-online-mon-dia-de-7

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa-Đề 7

Câu 1:
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa-Đề 7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về GDP của Việt Nam, Thái Lan và Malaixia năm 2015 và 2019?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân đầu người từ trên 15 đến 18 triệu đồng năm 2007?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có ngành nào sau đây?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A

GIAI ĐOẠN 2010 – 2018  (Đơn vị: Tỉ USD) Năm

2010

2012

2014

2018 Xuất khẩu

70,5

78,1

84,2

85,7 Nhập khẩu

79,1

86,2

99,3

106,5                                                                                       (Nguồn: http://www.gso.gov.vn)

Theo bảng số liệu, cho biết In-đô-nê-xi-a nhập siêu thấp nhất vào năm nào sau đây?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 12:
Vấn đề cần quan tâm trong phát triển lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất trong các trạm khí tượng sau đây?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Phú Ninh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Gâm?
Câu 16:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển?
Câu 17:
Nguyên, nhiên liệu có giá trị để phát triển nhiệt điện của nước ta là
Câu 18:
Ở nước ta lũ nguồn thường xảy ra ở
Câu 19:
Công nghiệp nước ta hiện nay
Câu 20:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực của hệ thống sông nào sau đây?
Câu 21:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ tiêu?
Câu 22:
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là
Câu 23:
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
Câu 24:
Khai thác thủy sản nước ta hiện nay
Câu 25:
Ngành trồng lúa nước ta hiện nay
Câu 26:
Du lịch biển nước ta hiện nay
Câu 27:
Vùng biển của nước ta
Câu 28:
Đô thị ở nước ta hiện nay
Câu 29:
Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay
Câu 30:
Ngành viễn thông nước ta hiện nay
Câu 31:
Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu do tác động của
– Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu do tác động của thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
Câu 32:
Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyên dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do
– Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyên dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, mùa khô kéo dài.
Câu 33:
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt. Cơ sở phát triển công nghiệp là có nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn, kết cấu hạ tầng tốt, vị trí địa lí thuận lợi hoặc có nhiều tài nguyên. Loại các đáp án có nguyên liệu dồi dào vì ở ĐBSH không có nguyên liệu dồi dào mà phải nhập nguyên liệu từ vùng khác.
Câu 34:
Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu là do tác động kết hợp của
– Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của: vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình:+ Lãnh thổ hẹp ngang kéo dài kết hợp hoạt động của gió mùa Đông Bắc khiến khí hậu nước ta phân hóa Bắc – Nam+ Vị trí giáp biển, cùng với hoạt động của các loại gió như Tín phong bắc bán cầu thổi hướng đông bắc, gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông kết hợp bức chắn địa hình khiến khí hậu có sự phân hóa và đối lập theo hướng Đông – Tây (giữa Đông Bắc với Tây Bắc, Đông Trường Sơn với Tây Nguyên và Nam Bộ).+ Địa hình núi cao cũng tạo nên sự phân hóa đai cao của khí hậu.
Câu 35:
Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn) Năm

2010

2013

2016

2019 Khai thác

2414,4

2803,8

3226,1

3777,7 Nuôi trồng

2728,3

3215,9

3644,6

4490,5     (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 – 2019, dạng biểu đồ miền là thích hợp nhất.
Câu 36:
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là nâng cao hiệu quả sản xuất, giải quyết vấn đề xã hội và môi trường.
Câu 37:
Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm có giá trị
Câu 38:
Thị trường nhập khẩu nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do
Thị trường nhập khẩu nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế.
Câu 39:
Cho bểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2019:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa-Đề 7(Nguồn: Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
– Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta.
Câu 40:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
– Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là mở rộng hậu phương cảng, phát triển nền kinh tế mở, nâng cao vị thế của vùng đối với Tây Nguyên, Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʍ
GDP của Thái Lan tăng nhiều hơn Malaixia.
Câu 2
Đáp án đúng: ʌ
Ninh Thuận.
Câu 3
Đáp án đúng: ʌ
Nam Định.
Câu 4
Đáp án đúng: ʋ
Hóa chất.
Câu 5
Đáp án đúng: ʋ
Năm 2014.
Câu 6
Đáp án đúng: ʌ
Thái Nguyên.
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
Đèo Ngoạn Mục.
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
Vinh.
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
Dung Quất.
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
Hà Giang.
Câu 11
Đáp án đúng: ʌ
Vũng Tàu.
Câu 12
Đáp án đúng: ʋ
thay đổi cây trồng.
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
Đà Nẵng.
Câu 14
Đáp án đúng: ʊ
Bình Định.
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
Tuyên Quang.
Câu 16
Đáp án đúng: ʊ
Điện Biên.
Câu 17
Đáp án đúng: ʊ
quặng sắt.
Câu 18
Đáp án đúng: ʊ
vùng đồng bằng.
Câu 19
Đáp án đúng: ʌ
cơ cấu rất đơn điệu.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
Sông Đà Rằng.
Câu 21
Đáp án đúng: ʌ
Quảng Trị.
Câu 22
Đáp án đúng: ʍ
trồng cây theo băng, chống nhiễm mặn.
Câu 23
Đáp án đúng: ʊ
có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
Câu 24
Đáp án đúng: ʌ
đã được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển.
Câu 25
Đáp án đúng: ʍ
chủ yếu tập trung cho xuất khẩu.
Câu 26
Đáp án đúng: ʍ
hoạt động quanh năm ở phía Bắc.
Câu 27
Đáp án đúng: ʋ
có đường biên giới kéo dài.
Câu 28
Đáp án đúng: ʌ
tỉ lệ thất nghiệp còn rất thấp.
Câu 29
Đáp án đúng: ʋ
có mật độ dân số cao.
Câu 30
Đáp án đúng: ʍ
chủ yếu sử dụng lao động thủ công.
Câu 31
Đáp án đúng: ʋ
thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
Câu 32
Đáp án đúng: ʊ
bể mặt sụt lún, nhiều vùng bị phèn và mặn hóa, mùa khô sâu sắc.
Câu 33
Đáp án đúng: ʊ
nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc, thị trường tiêu thụ rộng.
Câu 34
Đáp án đúng: ʊ
hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.
Câu 35
Đáp án đúng: ʌ
Đường.
Câu 36
Đáp án đúng: ʊ
đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.
Câu 37
Đáp án đúng: ʊ
đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
Câu 38
Đáp án đúng: ʍ
toàn cầu hóa và mở rộng quan hệ với các nước.
Câu 39
Đáp án đúng: ʍ
Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta.
Câu 40
Đáp án đúng: ʋ
mở rộng hậu phương cảng, phát triển nền kinh tế mở, nâng cao vị thế.