Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Địa Lí Online-Đề 4
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-dia-li-online-de-4
Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Địa Lí Online-Đề 4
ít chú trọng đầu tư các công nghệ mới.
đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới.
chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn.
chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
thủy triều, dòng biển nóng, tác động của con người vận động nâng lên, hạ xuống.
SẢN LƯỢNG PHÂN ĐẠM VÀ PHÂN NPK CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2020
(Đơn vị: Nghìn tấn) Năm
2015
2018
2019
2020 Phân đạm
3729,1
4042,5
3951,7
4097,5 Phân NPK
3304,1
3323,8
3404,9
3520,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng phân đạm và phân NPK của nước ta giai đoạn 2015 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.
phát triển giao thông vận tải, mở rộng thị trường, cải tạo đồng cỏ.
mức sống dân cư tăng, còn tâm lí sính hàng ngoại.
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, giải quyết việc làm.
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY,GIAI ĐOẠN 2015 – 2020(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 – 2020?Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Phú Yên.
Hải Dương.
Tây Ninh.
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2018 Quốc gia
Thái Lan
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Ma-lai-xi-a Số dân (triệu người)
69,1
106,6
265,0
32,4 Sản lượng điện (tỉ kWh)
204,4
99,8
276,9
170,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người năm 2018 cao nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Quy Nhơn.
Braian.
Luyện kim màu.
Tuần Giáo.
Quảng Trị.
Ba Bể.
thủy lợi.
Huế.
Bình Định.
Cần Thơ, Tân An.
Bình Dương.
phân bố rất đồng đều.
lưu vực sông suối miền núi.
cơ khí.
Sông Mã.
Hà Tĩnh.
sử dụng tiết kiệm.
xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.
công nghiệp chế biến còn hạn chế.
tập trung tiêu dùng trong nước.
có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
giảm tỉ trọng ở nông thôn, tăng thành thị.
