Đề Thi Thử TN THPT 2023 Online Địa Lí-Đề 16
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tn-thpt-2023-online-dia-li-de-16
Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử TN THPT 2023 Online Địa Lí-Đề 16
Quảng Ngãi.
có điều kiện thuận lợi cho cư trú.
bề mặt bị cắt xẻ, nhiều vùng trũng rộng lớn.
3,6.
Cà Mau, Long Xuyên.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
Đà Nẵng, Hà Nội.
Xà Xía.
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2015(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về dân số nước ta, giai đoạn 2005 – 2015?Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.
Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
(Số liệu theo thống kê dân số Việt Nam năm 2019)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?Tỉ số giới tính.
Ngành thủy sản phát triển mạnh ở các tỉnh ven biển, cơ cấu ngành nghiêng về khai thác.
có những bãi cát rộng, đảo ven bờ.
đường biển.
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018 Vùng
Diện tích (nghìn ha)
Sản lượng (nghìn tấn) Đồng bằng sông Hồng
999,7
6 085,5 Trung du và miền núi Bắc Bộ
631,2
3 590,6 Tây Nguyên
245,4
1 375,6 Đông Nam Bộ
270,5
1 423,0 Đồng bằng sông Cửu Long
4 107,4
24 441,9 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn 4,0 lần Đồng bằng sông Hồng.
Thuận An.
cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.
nguồn gốc đá mẹ khác nhau.
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm
Tổng số
Nông – lâm – ngư nghiệp
Công nghiệp – xây dựng
Dịch vụ 2000
441,7
108,4
162,2
171,1 2005
839,1
175,9
344,2
319,0 2010
1980,9
407,6
814,1
759,2 2016
3452,1
679,0
1 307,9
1 537,2 Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
có nhiều vùng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Cồn Cỏ.
Độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ Bắc vào Nam.
Bắc Trung Bộ.
Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
Tây Bắc.
phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Hà Nội.
Cửa Đại
Hạ Long.
thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.
vườn quốc gia
Hậu Giang.
Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
Cà Mau.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đắk Lắk.
Thiếu vốn đầu tư.
Hang động cacxtơ.
Đồng bằng sông Hồng.
