Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 11

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-nam-2023-online-mon-dia-li-de-11

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 11

Câu 1:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị đặc biệt?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây cao trên 2000m?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường quốc lộ số 3 đi qua địa điểm nào sau đây?
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm nào sau đây là trung tâm du lịch cấp quốc gia?
Câu 7:
Vấn đề luôn được quan tâm trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến thủy hải sản có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta xa nhất về phía Bắc?
Câu 12:
Các nhà máy nhiệt điện của nước ta phân bố chủ yếu ở
Câu 13:
Hạn hán ở nước ta
Câu 14:
Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt nước ta hiện nay
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?
Câu 16:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Nghệ An có cảng biển nào sau đây?
Câu 17:
Biện pháp để bảo vệ rừng hiệu quả hiện nay ở nước ta là
Câu 18:
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
Câu 19:
Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay
Câu 20:
Sản xuất lương thực nước ta hiện nay
Câu 21:
Về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta có ý nghĩa
Câu 22:
Vị trí địa lí của nước ta
Câu 23:
Các đô thị nước ta hiện nay
Câu 24:
Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay
Câu 25:
Ngành viễn thông nước ta hiện nay
Câu 26:
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
– Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là khai thác tốt hơn thế mạnh (địa hình phân bậc, đất vùng đồi trước núi thích hợp, bảo vệ đất), tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.
Câu 27:
Để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng nhất là
– Hạn chế lớn nhất về tài nguyên đất nông nghiệp của vùng là khả năng mở rộng hạn chế do đất sử dụng cho phát triển kinh tế và thổ cư trong khi nhiều vùng đất đang bị thoái hóa, bạc màu. Do vậy, biện pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng là tiến hành thâm canh tăng vụ để tăng năng suất, chất lượng sản phẩm nông nghiệp. Đồng thời chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí nhằm khai thác tốt thế mạnh của vùng.
Câu 28:
Ý nghĩa lớn nhất của các hồ thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là
– Ý nghĩa lớn nhất của các hồ thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là thúc đẩy công nghiệp phát triển, cung cấp nước tưới trong mùa khô.
Câu 29:
Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
– Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của hoạt động của gió mùa đông, vị trí nội chí tuyến, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
Câu 30:
Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG SỮA BỘT VÀ SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 Năm

2005

2010

2015

2019 Sữa tươi (triệu lít)

215,7

520,6

1027,9

1323,4 Sữa bột (triệu tấn)

49,1

58,9

99,3

119,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống Kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa bột và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2005 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
– Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa bột và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2005 – 2019, dạng biểu đồ đường là thích hợp nhất.
Câu 31:
Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
– DHNTB là vùng còn hạn chế về cơ sở năng lượng mặt khác còn ít vốn để phát triển công nghiệp nên biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là đảm bảo cơ sở năng lượng (thông qua lưới điện quốc gia, xây dưng nhà máy điện), thu hút nhiều đầu tư. Nhờ thu hút vốn đầu tư trong những năm qua công nghiệp của vùng đang có nhiều khởi sắc.
Câu 32:
Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do
– Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
Câu 33:
Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
– Nhờ chính sách mở cửa hội nhập quốc tế của nhà nước, nước ta có quan hệ buôn bán với nhiều quốc gia trên thế giới. Đồng thời, sản xuất trong nước phát triển tạo ra nhiều mặt hàng với chất lượng cao đã giúp cho thị trường xuất khẩu nước ta ngày càng đa dạng.
Câu 34:
Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 11Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
– Biểu đồ quy mô và cơ cấu dân số thành thị, nông thôn nước ta.
Câu 35:
Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?
– Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 36:
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 11 (Nguồn: Số liệu theo thống kê từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự số khách du lịch năm 2019 so với năm 2010 của Malaixia và Singapo?
Câu 37:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Câu 38:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng vừa giáp với vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 39:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển?
Câu 40:
Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019 Quốc gia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Việt Nam

Xin-ga-po Số dân (triệu người)

32,8

109,6

97,6

5,8 GDP (tỉ đô la Mỹ)

364,7

376,8

261,9

372,1                                                            (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống Kê, 2020)

Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây có GDP bình quân đầu người năm 2019 thấp nhất?

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʋ
TP. Hồ Chí Minh.
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
Nam Decbri.
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
Nha Trang.
Câu 4
Đáp án đúng: ʊ
Bắc Kạn.
Câu 5
Đáp án đúng: ʍ
Bình Thuận.
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
Nha Trang.
Câu 7
Đáp án đúng: ʋ
lao động.
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
Đông Bắc Bộ.
Câu 9
Đáp án đúng: ʊ
Bình Định.
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
Thái Nguyên.
Câu 11
Đáp án đúng: ʊ
Hà Giang.
Câu 12
Đáp án đúng: ʌ
gần các cảng biển.
Câu 13
Đáp án đúng: ʌ
xảy ra trong mùa khô.
Câu 14
Đáp án đúng: ʋ
cơ cấu đa dạng.
Câu 15
Đáp án đúng: ʍ
Cửa Lạch Trường.
Câu 16
Đáp án đúng: ʌ
Cửa Lò.
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
đẩy mạnh trồng rừng mới, hạn chế lũ quét.
Câu 18
Đáp án đúng: ʌ
tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
Câu 19
Đáp án đúng: ʌ
khai thác hải sản xa bờ chưa được đẩy mạnh.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
hoàn toàn phục vụ công nghiệp chế biến.
Câu 21
Đáp án đúng: ʋ
bảo vệ chủ quyền biển đảo và thềm lục địa.
Câu 22
Đáp án đúng: ʋ
gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 23
Đáp án đúng: ʌ
kinh tế nông nghiệp có vai trò lớn.
Câu 24
Đáp án đúng: ʋ
có nhiều dân tộc khác nhau.
Câu 25
Đáp án đúng: ʊ
hoạt động kinh doanh là chủ yếu.
Câu 26
Đáp án đúng: ʋ
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
Câu 27
Đáp án đúng: ʌ
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
tạo ra nguồn điện dồi dào, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
Câu 29
Đáp án đúng: ʋ
hoạt động của gió mùa đông, vị trí nội chí tuyến, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
Câu 30
Đáp án đúng: ʋ
Miền.
Câu 31
Đáp án đúng: ʍ
đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 32
Đáp án đúng: ʌ
khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
Câu 33
Đáp án đúng: ʌ
đẩy mạnh liên doanh, hội nhập toàn cầu sâu.
Câu 34
Đáp án đúng: ʌ
Tốc độ tăng, cơ cấu dân số thành thị, nông thôn nước ta.
Câu 35
Đáp án đúng: ʍ
Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 36
Đáp án đúng: ʍ
Singapo tăng nhanh hơn Malaixia.
Câu 37
Đáp án đúng: ʌ
Cần Thơ.
Câu 38
Đáp án đúng: ʊ
Phú Thọ.
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
Đồng Tháp.
Câu 40
Đáp án đúng: ʊ
Việt Nam.