Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 14

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-2023-online-mon-dia-li-de-14

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 14

Câu 1:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng ở các  cửa sông của hệ thống sông nào?
Câu 2:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây  thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp  Campuchia?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc  vùng kinh tế nào sau đây?
Câu 5:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có khu kinh tế ven biển  nào sau đây?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có  diện tích trồng lúa lớn nhất?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết nhóm đô thị nào có phân cấp đô thị  theo thứ tự loại 1, 2, và 3?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng  IX đến tháng XII?
Câu 9:
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
Câu 10:
Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện
Câu 11:
Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?
Câu 12:
Năng suất lao động nước ta còn thấp chủ yếu là do:
Câu 13:
Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn là nhờ
Câu 14:
Sự khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường Sơn Nam so với Trường Sơn Bắc là
Câu 15:
Gió Tín phong ở nước ta có đặc điểm
Câu 16:
Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau  đây?
Câu 17:
Dân số nước ta tập trung đông ở các vùng đồng bằng, nguyên nhân chủ yếu là:
Câu 18:
Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi lợn ở nước ta hiện nay?
Câu 20:
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm
Câu 21:
Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?
Câu 22:
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
Câu 23:
Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 24:
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?
Câu 25:
Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn  chủ yếu là do
Câu 26:
Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018 Năm

2010

2012

2015

2017

2018 Diện tích (Nghìn ha)

51,3

60,2

101,6

152,0

147,5 Sản lượng (Nghìn tấn)

105,4

116,0

176,8

252,6

262,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010- 2018?
Câu 27:
Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa  cổ của nước ta là
Câu 28:
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có
Câu 29:
Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYÊN BẰNG  ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017 Năm

Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người)

Số lượt hành khách luân chuyển (tỷ lượt người.km) 2010

14,2

21,1 2012

15,0

23,6 2015

31,1

42,1 2017

44,5

54,7 (Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt hành khách vận chuyển và số lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 30:
Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là
Câu 31:
Cho biểu đồ về dân số nước ta giai đoạn 1985 – 2013: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 14(Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cách 1: Biểu đồ kết hợp có 2 trục tung thể hiện 2 giá trị các nhau, trong đó cột thể hiện dân số (triệu người) và  đường thể hiện tỷ suất gia tăng dân số (%) qua các năm ⟹ Biểu đồ thể hiện Tình hình phát triển dân số nước ta Cách 2: phương pháp loại trừ Loại B: vì tốc độ phát triển thường dùng biểu đồ đường Loại C: vì cơ cấu dân số thường thể hiện bằng biểu đồ miền, cột chồng hoặc tròn Loại D: vì biểu đồ cột không thể hiện số dân theo thành thị, nông thôn mà chỉ có tổng dân số.
Câu 32:
Cho biểu đồ Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 14QUI MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA 2014 Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng
Dựa vào biểu đồ tròn, nhận xét thấy tỷ trọng ngành trồng trọt vẫn chiếm phần lớn giá trị ngành nông nghiệp  (năm 2010 là 73,4%; năm 2014 là 70%).
Câu 33:
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh là do nhu cầu thị trường lớn, thị trường trong và ngoài nước ngày càng mở rộng.
Câu 34:
Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ  yếu nhằm
Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Câu 35:
Các nhà máy nhiện điện chạy bằng than không phân bố ở khu vực phía Nam là do
Các nhà máy nhiệt điện phân bố chủ yếu dựa trên cơ sở nguồn nguyên, nhiên liệu, Các nhà máy nhiện điện chạy bằng than không phân bố ở khu vực phía Nam là do vị trí xa vùng nhiên liệu than (nhiệt điện than tập trung nhiều ở phía bắc).
Câu 36:
Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?
Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi là sữa, bơ. Các sản phẩm còn lại thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm từ trồng trọt, thủy sản.
Câu 37:
Vị trí trải dài từ xích đạo về chi tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
Vị trí trải dài từ xích đạo về chi tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có nhiệt độ nước biển cao, biển ấm (do nằm trong vùng nhiệt đới), thay đổi từ Bắc xuống Nam (do nằm trải dài nhiều vĩ độ)
Câu 38:
Ở nhiều vùng của nước ta, việc hình thành các khu công nghiệp tập trung còn hạn chế là do:
Khu công nghiệp hay khu công nghiệp tập trung có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp, không có dân cư sinh sống. Ở nhiều vùng của nước ta, việc hình thành các khu công nghiệp tập trung còn hạn chế là do các điều kiện chưa đồng bộ, đặc biệt là vị trí địa lý không thuận lợi.
Câu 39:
Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên  nhiên nước ta?
Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại cho Thảm thực vật nước ta đa dạng bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống, khác hẳn thiên nhiên một số nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi
Câu 40:
Kết quả của việc thực hiện chính sách phân bố dân cư và lao động ở nước ta trong các thập kỉ qua là:
Kết quả của việc thực hiện chính sách phân bố dân cư và lao động ở nước ta trong các thập kỉ qua là tài nguyên thiên nhiên và lao động được khai thác hợp lí hơn

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
Sông Đà Rằng.
Câu 2
Đáp án đúng: ʋ
Cà Mau.
Câu 3
Đáp án đúng: ʌ
Quảng Nam
Câu 4
Đáp án đúng: ʋ
Đông Nam Bộ.
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
Vũng Áng.
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
Quảng Trị.
Câu 7
Đáp án đúng: ʊ
Đà Nẵng, Biên Hòa và Long Xuyên.
Câu 8
Đáp án đúng: ʍ
Đà Lạt.
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
Câu 11
Đáp án đúng: ʋ
Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.
Câu 12
Đáp án đúng: ʍ
phân bố lao động không đều
Câu 13
Đáp án đúng: ʍ
tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.
Câu 14
Đáp án đúng: ʋ
gồm các khối núi và cao nguyên.
Câu 15
Đáp án đúng: ʋ
hoạt động quanh năm và bị suy yếu vào thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa
Câu 16
Đáp án đúng: ʋ
Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
Câu 17
Đáp án đúng: ʍ
khí hậu ở trung du và miền núi khắc nghiệt hơn các vùng đồng bằng.
Câu 18
Đáp án đúng: ʋ
cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.
Câu 19
Đáp án đúng: ʊ
Tập trung nhiều nhất ở vùng núi.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
góp phần phát triển xuất khẩu.
Câu 21
Đáp án đúng: ʍ
Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.
Câu 22
Đáp án đúng: ʌ
đẩy mạnh phát triển công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
Câu 23
Đáp án đúng: ʌ
thành phần loài.
Câu 24
Đáp án đúng: ʊ
Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.
Câu 25
Đáp án đúng: ʍ
điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 26
Đáp án đúng: ʍ
Diện tích hồ tiêu tăng 96,2 lần.
Câu 27
Đáp án đúng: ʌ
hồ tiêu.
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
diện tích rừng ngập mặn lớn.
Câu 29
Đáp án đúng: ʍ
Kết hợp.
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
khai thác tổng hợp kinh tế biển.
Câu 31
Đáp án đúng: ʊ
Tình hình phát triển dân số nước ta.
Câu 32
Đáp án đúng: ʌ
Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo
Câu 33
Đáp án đúng: ʊ
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
Câu 34
Đáp án đúng: ʌ
nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Câu 35
Đáp án đúng: ʋ
gây ô nhiễm môi trường.
Câu 36
Đáp án đúng: ʊ
Sữa, bơ.
Câu 37
Đáp án đúng: ʋ
nhiệt độ nước biển cao và thay đổi theo mùa, biển tương đối kín.
Câu 38
Đáp án đúng: ʊ
thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
Thảm thực vật nước ta đa dạng bốn mùa xanh tốt.
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
tại các vùng đồng bằng mật độ dân số giảm dần, các vùng trung du và miền núi mật độ dânsố tăng dần