Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Địa Lí-Đề 15

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-2023-online-dia-li-de-15

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Địa Lí-Đề 15

Câu 1:
Địa hình nước ta
Địa hình nước ta ¾ diện tích là đồi núi
Câu 2:
Kiểu rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là
Kiểu rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Câu 3:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?
Quảng Bình có diện tích trồng lúa nhỏ nhất trong 4 tỉnh (cột màu xanh lá thể hiện diện tích trồng lúa thấp  nhất)
Câu 4:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cửa sông nào sau đây nằm xa nhất về phía nam?
Cửa sông nằm xa nhất về phía Nam là Cửa Bồ Đề.
Câu 5:
Các nhân tố gây mưa vào thu đông cho ven biển miền Trung nước ta là
Các nhân tố gây mưa vào thu đông cho ven biển miền Trung nước ta là các gió hướng đông bắc, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới và bão. Các gió hướng Đông Bắc thổi qua biển được tăng cường ẩm, gặp bức chắn địa hình (dãy Trường Sơn) gây mưa lớn cho sườn Đông dãy Trường Sơn (ven biển miền Trung).
Câu 6:
Loại gió nào sau đây ở nước ta hoạt động quanh năm?
Do nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc nên gió Tín phong bán cầu bắc hoạt động quanh năm
Câu 7:
Vào đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc nước ta có tính chất nào sau đây?
Vào đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc nước ta có tính chất lạnh, khô
Câu 8:
Sự đối lập về mùa mưa giữa ven biển Trung Bộ và Tây Nguyên chủ yếu do
Câu 9:
Cho biểu đồ: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Địa Lí-Đề 15Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan?
Câu 10:
Loại đất chính ở vùng đồi núi nước ta là
Câu 11:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn nuôi trồng?
Câu 12:
Vào đầu mùa hạ, khu vực nào sau đây có thời tiết khô, nóng?
Câu 13:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất?
Câu 14:
Địa hình đồng bằng sông Hồng của nước ta
Câu 15:
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là
Câu 16:
Nam Bộ nước ta mưa nhiều vào mùa hạ do tác động chủ yếu của
Câu 17:
Đường biên giới trên bộ của nước ta
Câu 18:
Vùng núi Đông Bắc nước ta
Câu 19:
Tài nguyên vô tận ở biển Đông nước ta là
Câu 20:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có vườn quốc gia?
Câu 21:
Đại ôn đới gió mùa trên núi có diện tích lớn nhất ở vùng núi nào sau đây của nước ta?
Câu 22:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số cao  hơn cả?
Câu 23:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây là nhà máy nhiệt điện?
Câu 24:
Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019 Quốc gia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Việt Nam

Xin-ga-po Số dân (triệu người)

32,8

109,6

97,6

5,8 GDP (tỉ đô la Mỹ)

364,7

376,8

261,9

372,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống Kê, 2020)
Câu 25:
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do
Câu 26:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây nằm gần biển nhất?
Câu 27:
Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG SỮA BỘT VÀ SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 Năm

2005

2010

2015

2019 Sữa tươi (triệu lít)

215,7

520,6

1027,9

1323,4 Sữa bột (triệu tấn)

49,1

58,9

99,3

119,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Câu 28:
Nước ta nằm ở
Câu 29:
Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta
Câu 30:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây có chiều dài lớn hơn cả?
Câu 31:
Đồng bằng sông Cửu Long nước ta có
Câu 32:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển bằng cửa nào sau đây?
Câu 33:
Nhận định nào sau đây đúng với địa hình đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?
Câu 34:
Cho biểu đồ về doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2010 và 2016 (đơn vị %)  Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2023 Online Địa Lí-Đề 15Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 35:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành sản xuất giấy, xenlulô có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?
Câu 36:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ sắt Tùng Bá thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 37:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên có trạm khí tượng nào sau đây?
Câu 38:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo?
Tỉnh Quảng Trị có khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo.
Câu 39:
Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam nước ta
Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam nước ta gồm các khối núi, cao nguyên. Khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao đồ sộ. Các bề mặt cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng.
Câu 40:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Tỉnh Kon Tum giáp cả Lào và Campuchia

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʌ
phần lớn là đồi núi.
Câu 2
Đáp án đúng: ʍ
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
Câu 3
Đáp án đúng: ʌ
Thanh Hóa.
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
Cửa Tranh Đề.
Câu 5
Đáp án đúng: ʋ
các hướng gió đông bắc, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới và bão.
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
nóng, ẩm.
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
sự khác biệt về địa hình núi, cao nguyên và đồng bằng.
Câu 9
Đáp án đúng: ʍ
Thái Lan tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 10
Đáp án đúng: ʋ
đất mặn.
Câu 11
Đáp án đúng: ʋ
Ninh Bình.
Câu 12
Đáp án đúng: ʍ
Nam Bộ và ven biển Trung Bộ.
Câu 13
Đáp án đúng: ʌ
Hạ Long.
Câu 14
Đáp án đúng: ʋ
có hệ thống để ven sông ngăn lũ.
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
bồi tụ - phong hóa.
Câu 16
Đáp án đúng: ʊ
gió tây nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ.
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
đi qua nhiều bãi biển đẹp.
Câu 18
Đáp án đúng: ʌ
có hướng núi vòng cung.
Câu 19
Đáp án đúng: ʊ
muối.
Câu 20
Đáp án đúng: ʍ
Tây Sơn.
Câu 21
Đáp án đúng: ʍ
Tây Bắc.
Câu 22
Đáp án đúng: ʊ
Cao Bằng.
Câu 23
Đáp án đúng: ʍ
Nậm Mu.
Câu 24
Đáp án đúng: ʊ
Phi-lip-pin.
Câu 25
Đáp án đúng: ʊ
tác động của gió mùa Đông Bắc, nằm gần với chí tuyến Bắc.
Câu 26
Đáp án đúng: ʋ
Cánh cung Ngân Sơn.
Câu 27
Đáp án đúng: ʋ
Đường.
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
trung tâm Đông Nam Á.
Câu 29
Đáp án đúng: ʍ
ở phía trong đường cơ sở.
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
Hải Phòng - Hồng Công.
Câu 31
Đáp án đúng: ʋ
phần lớn diện tích là đất mặn, đất phèn.
Câu 32
Đáp án đúng: ʌ
Cửa Lạch Trường.
Câu 33
Đáp án đúng: ʋ
hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 34
Đáp án đúng: ʍ
Tốc độ tăng trưởng và giá trị doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.
Câu 35
Đáp án đúng: ʌ
Quy Nhơn.
Câu 36
Đáp án đúng: ʊ
Cao Bằng.
Câu 37
Đáp án đúng: ʋ
TP. Hồ Chí Minh.
Câu 38
Đáp án đúng: ʍ
Nghệ An.
Câu 39
Đáp án đúng: ʋ
gồm các khối núi, cao nguyên.
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
Gia Lai.