Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 8

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-online-mon-dia-li-de-8

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 8

Câu 1:
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 8CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA BRU-NÂY VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2017 (%)(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng các ngành trong cơ cấu GDP của Bru-nây và In-đô-nê-xi-a, năm 2017?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều khu kinh tế cừa khẩu nhất?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO, GIAI ĐOẠN 2015 – 2020

(Đơn vị: nghìn tấn) Năm

2015

2017

2019

2020 Cam-pu-chia

1541,0

629,3

680,7

682,7 Lào

1749,8

2069,2

1191,2

1157,4 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Lào?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quần đảo nào sau đây có sân bay?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây điều được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch Phủ Giầy thuộc tinh/thành phố nào sau đây?
Câu 12:
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ ảnh hưởng tới việc phát triển cây công nghiệp là
Câu 13:
Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào có lượng mưa ít nhất vào tháng II trong các địa điểm sau?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
Câu 16:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 17:
Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở
Câu 18:
Vùng chịu ảnh hưởng lũ quét nhiều nhất nước ta là
Câu 19:
Công nghiệp nước ta hiện nay
Câu 20:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Câu 21:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có mỏ Crôm?
Câu 22:
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi nước ta là
Câu 23:
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do
Câu 24:
Hiệu quả khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
Câu 25:
Các tỉnh phía Bắc nước ta có điều kiện để trồng chè là do
Câu 26:
Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
Câu 27:
Vị trí địa lí của nước ta
Câu 28:
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế-xã hội là
Câu 29:
Lao động nước ta hiện nay
Câu 30:
Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
Câu 31:
Giao thông vận tải có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của Bắc Trung Bộ chủ yếu do
Xuất phát từ bị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ: có vị trí trung chuyển giữa hai miền Bắc – Nam của nước ta.- Vùng còn là cửa ngõ ra biển của Lào- Vùng núi phía Tây là địa bàn sinh sống của các dân tộc ít người.=> giao thông vận tải có vai trò là đẩy mạnh giao lưu trao đổi hàng hóa giữa hai miền Nam – Bắc và Đông – Tây, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của vùng.
Câu 32:
Biện pháp quan trọng nhất về mặt kinh tế để giải quyết tình trạng ngập lụt kéo dài ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
Biện pháp quan trọng nhất về mặt kinh tế để giải quyết tình trạng ngập lụt kéo dài ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là xây dựng công trình thoát lũ.
Câu 33:
Giải pháp chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp và góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên ở vùng Tây Nguyên là
Giải pháp chủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp và góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên ở vùng Tây Nguyên là đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến và đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 34:
Sông ngòi ở Nam Bộ có lũ điều hòa hơn Bắc Bộ chủ yếu do
Sông ngòi ở Nam Bộ có lũ điều hòa hơn Bắc Bộ chủ yếu do lòng sông rộng và sâu, thủy triều lớn, lưu vực có dạng lông chim và hồ đầm.
Câu 35:
Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 Năm

2010

2014

2015

2020 Diện tích (nghìn ha)

129,9

132,6

133,6

121,3 Sản lượng (nghìn tấn)

834,6

981,9

1012,9

1045,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Biểu đồ kết hợp ( 4 năm, 2 đơn vị khác nhau).
Câu 36:
Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Việc thu hút đầu tư của nước ngoài đã thúc đẩy sự hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất. Nhờ thế công nghiệp của vùng đã khời sắc. (SGK Địa lí 12/163) => Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là hình thành khu công nghiệp, phát triển kinh tế.
Câu 37:
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác và chế biến khoáng sản của vùng là phần lớn các mỏ nhỏ, phân bố ở nơi giao thông khó khăn hoặc nằm ở sâu trong lòng đất. Việc khai thác đòi hỏi phương tiện và kĩ thuật hiện đại, chi phí cao =>Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tăng cường vốn đầu tư, nâng cấp kĩ thuật và phương tiện.
Câu 38:
Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do
Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do công nghiệp chế biến, thị trường còn hạn chế.
Câu 39:
Cho biểu đồ về lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta, giai đoạn 2010 – 2020:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Địa Lí-Đề 8(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu.
Câu 40:
Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường liên kết vùng ở Đồng bằng sông Hồng là
ĐBSH có 11 tỉnh/ thành, mỗi địa phương có những thế mạnh khác nhau. Tăng cường liên kết vùng, quy hoạch vùng để tận dụng được các tiềm năng, lợi thế sẵn có của các địa phương và hạn chế việc triệt tiêu động lực của các địa phương với nhau để thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội=> khai thác hiệu quả thế mạnh, đảm bảo phát triển bền vững

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʋ
Nông - lâm - thủy sản của cả hai nước lớn nhất.
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
Bắc Trung Bộ.
Câu 3
Đáp án đúng: ʍ
Cơ khí.
Câu 4
Đáp án đúng: ʊ
Sóc Trăng.
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
Lào giảm nhanh hơn Cam-pu-chia.
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
Phan Thiết.
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
Lang Bian.
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
Sóc Trăng.
Câu 9
Đáp án đúng: ʌ
Nam Du.
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
Bình Phước.
Câu 11
Đáp án đúng: ʊ
Nam Định.
Câu 12
Đáp án đúng: ʌ
địa hình núi cao.
Câu 13
Đáp án đúng: ʍ
Trường Sa.
Câu 14
Đáp án đúng: ʍ
Quảng Nam.
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
Huế.
Câu 16
Đáp án đúng: ʍ
Bình Thuận.
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
vùng cao nguyên.
Câu 18
Đáp án đúng: ʍ
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 19
Đáp án đúng: ʊ
thu hút nhiều đầu tư.
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
Ba (Đà Rằng).
Câu 21
Đáp án đúng: ʋ
Thanh Hóa.
Câu 22
Đáp án đúng: ʍ
rừng sản xuất.
Câu 23
Đáp án đúng: ʋ
Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
Câu 24
Đáp án đúng: ʍ
tập trung đánh bắt ở ven bờ.
Câu 25
Đáp án đúng: ʊ
đất feralit, khí hậu có hai mùa mưa – khô rõ rệt.
Câu 26
Đáp án đúng: ʊ
đánh bắt cá và hoạt động du lịch.
Câu 27
Đáp án đúng: ʋ
nằm trên vành đai sinh khoáng.
Câu 28
Đáp án đúng: ʌ
tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 29
Đáp án đúng: ʊ
tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 31
Đáp án đúng: ʌ
tạo cơ sở để hình thành các đô thị mới, phân bố dân cư.
Câu 32
Đáp án đúng: ʊ
chủ động sống chung với lũ.
Câu 33
Đáp án đúng: ʊ
đa dạng hóa các thành phần kinh tế trong trồng và chế biến cây công nghiệp.
Câu 34
Đáp án đúng: ʍ
lòng sông hẹp và sâu, thủy triều lớn, lưu vực có dạng nan quạt, địa hình thấp.
Câu 35
Đáp án đúng: ʋ
Kết hợp.
Câu 36
Đáp án đúng: ʍ
hình thành khu công nghiệp, phát triển kinh tế.
Câu 37
Đáp án đúng: ʊ
tăng cường vốn đầu tư, nâng cấp kĩ thuật và phương tiện.
Câu 38
Đáp án đúng: ʌ
ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.
Câu 39
Đáp án đúng: ʋ
Sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi.
Câu 40
Đáp án đúng: ʍ
bảo vệ tài nguyên môi trường, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.