Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 10

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-nam-2023-online-dia-li-de-10

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 10

Câu 1:
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 10 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của một số nước Đông Nam Á?
Câu 2:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
Câu 3:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?
Câu 4:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 5:
Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019 Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan Dân số (triệu người)

264,0

31,6

105,0

66,1 GDP (triệu đô la Mỹ)

932259

296536

304905

407026 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, quốc gia nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất năm 2019?
Câu 6:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh nào sau đây?
Câu 7:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?
Câu 8:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp hóa chất, phân bón?
Câu 9:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường quốc lộ số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?
Câu 10:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
Câu 11:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?
Câu 12:
Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là
Câu 13:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất trong các trạm khí tượng sau đây?
Câu 14:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vật nuôi nào sau đây phổ biến nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 15:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành giấy, in, văn phòng phẩm?
Câu 16:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đảo Phú quý thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 17:
Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam nước ta có sự khác nhau chủ yếu về
Câu 18:
Ngập lụt ở khu vực Trung Bộ nước ta chủ yếu do
Câu 19:
Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
Câu 20:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà Rằng(trạm Củng Sơn) có đỉnh lũ vào tháng nào sau đây?
Câu 21:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nơi nào sau đây là cửa khẩu quốc tế?
Câu 22:
Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta là
Câu 23:
Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
Câu 24:
Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
Câu 25:
Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay
Câu 26:
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có
Câu 27:
Vùng đất của nước ta
Câu 28:
Đô thị nước ta hiện nay
Câu 29:
Dân cư nước ta hiện nay
Câu 30:
Ngành viễn thông của nước ta hiện nay
Câu 31:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
– Vùng Bắc Trung Bộ, kinh tế còn chậm phát triển. Ở vùng ven biển của vùng hiện nay đang đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn, điều này đã góp phần tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn, ven biển.
Câu 32:
Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
– Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là chuyển dịch cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý để hạn chế những tác động của biến đổi khí hậu.
Câu 33:
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
– Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế.
Câu 34:
Chế độ mưa trên các vùng lãnh thổ nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian, thời gian chủ yếu do
– Chế độ mưa nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian (không đều theo lãnh thổ), theo thời gian (theo mùa) chủ yếu là do: tác động kết hợp giữa nhiều nhân tố gây mưa: Tín phong Bán cầu Bắc (loại gió hoạt động quanh năm), hoạt động của gió mùa (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ), vị trí (giáp biển Đông) và địa hình (đón gió, khuất gió, song song với hướng gió, địa hình núi cao).
Câu 35:
Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2015 – 2020(Đơn vị: nghìn tấn) Năm

2015

2018

2019

2020 Cao su

1012,7

1137,7

1182,5

1226,1 Cà phê

1453,0

1616,3

1686,8

1763,5 Chè

1012,9

994,2

1017,5

1045,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2015 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
– Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2015 – 2020, dạng biểu đồ đường là thích hợp nhất.
Câu 36:
Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
– Ngành cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ có vai trò quan trọng trong giải quyết vấn đề thực phẩm và tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị kinh tế rất lớn, điển hình như nước mắm, các loại cá quý nhưng hiện nay, sản lượng cá đang suy giảm do khai thác, ô nhiễm môi trường. Vì vậy, vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của vùng hiện nay là khai thác hợp lí kết hợp với việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 37:
Ý nghĩa chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
– Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển sản xuất cây công nghiệp, trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp của nước ta: đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào, lao động đông, có kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ lớn. Đồng thời nền nông nghiệp nước ta đang dần chuyển sang sản xuất hàng hóa để nâng cao hiệu quả sản xuất. Chính vì vậy ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
Câu 38:
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh?
– Nhân tố chủ yếu dẫn đến kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là do sự phục hồi và phát triển của sản xuất trong nước phần lớn các mặt hàng nhập khẩu của nước ta là nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
Câu 39:
Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 10 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
– Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta.
Câu 40:
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên.

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʌ
Việt Nam tăng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 2
Đáp án đúng: ʍ
Nhơn Hội.
Câu 3
Đáp án đúng: ʊ
Cẩm Phả.
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
Bình Phước.
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
Thái Lan.
Câu 6
Đáp án đúng: ʋ
Lai Châu.
Câu 7
Đáp án đúng: ʍ
Đèo Ngoạn Mục.
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
Vinh.
Câu 9
Đáp án đúng: ʊ
Cầu Treo.
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
Hà Tĩnh.
Câu 11
Đáp án đúng: ʍ
Huế.
Câu 12
Đáp án đúng: ʋ
tăng hiệu quả.
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
Nha Trang.
Câu 14
Đáp án đúng: ʋ
Gà.
Câu 15
Đáp án đúng: ʊ
Long Xuyên.
Câu 16
Đáp án đúng: ʌ
Khánh Hòa.
Câu 17
Đáp án đúng: ʋ
cơ sở nhiên liệu.
Câu 18
Đáp án đúng: ʊ
thủy triều dâng.
Câu 19
Đáp án đúng: ʍ
có vốn đầu tư lớn.
Câu 20
Đáp án đúng: ʍ
Tháng XI.
Câu 21
Đáp án đúng: ʌ
Nậm Cắn.
Câu 22
Đáp án đúng: ʊ
làm ruộng bậc thang, thâm canh.
Câu 23
Đáp án đúng: ʌ
đã hình thành các khu công nghiệp.
Câu 24
Đáp án đúng: ʌ
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
Câu 25
Đáp án đúng: ʊ
chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
Câu 26
Đáp án đúng: ʌ
nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
Câu 27
Đáp án đúng: ʊ
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
Câu 28
Đáp án đúng: ʋ
có khả năng thu hút vốn đầu tư.
Câu 29
Đáp án đúng: ʌ
có xu hướng giảm về mật độ.
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
mạng lưới viễn thông chưa đa dạng.
Câu 31
Đáp án đúng: ʍ
hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến.
Câu 32
Đáp án đúng: ʊ
chuyển dịch cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.
Câu 33
Đáp án đúng: ʋ
khai thác sự đa dạng tự nhiên, bảo vệ môi trường.
Câu 34
Đáp án đúng: ʊ
Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
Câu 35
Đáp án đúng: ʋ
Tròn.
Câu 36
Đáp án đúng: ʊ
đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu thủy sản.
Câu 37
Đáp án đúng: ʌ
tạo thêm nhiều việc, làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn.
Câu 38
Đáp án đúng: ʊ
Các mặt hàng nhập khẩu có giá cao và chi phí vận tải lớn.
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta.
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm.