Trắc Nghiệm Online Bài Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp-Đề 4
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/trac-nghiem-online-bai-tap-hop-va-cac-phep-toan-tren-tap-hop-de-4
Đề Kiểm Tra: Trắc Nghiệm Online Bài Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp-Đề 4
Câu 1:
Số các tập con 3 phần tử có chứa \(\alpha ,\pi \)của \(C = \left\{ {\alpha ,\;\pi ,\;\xi ,\;\psi ,\;\rho ,\;\eta ,\;\gamma ,\;\sigma ,\;\omega ,\;\tau } \right\}\)là:
\(14\).
Câu 2:
Cho \(A = \left\{ {1,2,3,5,7} \right\}\),\(B = \left\{ {2;4;5;6;8} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) là:
\(\left\{ {1,2,3,4,5,6,7,8} \right\}\).
Câu 3:
Cách viết nào sau đây là đúng:
\(a \subset \left[ {a;b} \right]\).
Câu 4:
Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\) là bội của \(\left. 6 \right\}\); \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\) là bội của 2 và \(\left. 3 \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
\(B \subset A\).
Câu 5:
Cho \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {2{x^2} – 5x + 3 = 0} \right.} \right\}\), khẳng định nào sau đây đúng:
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 6:
Sử dụng kí hiệu khoảng để viết các tập hợp sau đây: \(E = \left( {4; + \infty } \right)\backslash \left( { – \infty ;2} \right]\).
\(\left( {4; + \infty } \right).\)
Câu 7:
Cho hai tập hợp \({C_R}A = \left[ { – 9;8} \right)\) và \({C_R}B = \left( { – \infty ; – 7} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)\). Chọn khẳng định đúng.
\({\text{A}} \cap B = R\).
Câu 8:
Cho \(A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}\). Tập \(A\) có bao nhiêu tập con có \(2\) phần tử?
\(6\).
Câu 9:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp\(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\):
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 10:
Cho \(A = \left( { – \infty ;5} \right]\); \(B = \left( {0; + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B\) là
\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
\(14\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
\(\left\{ {1,2,3,4,5,6,7,8} \right\}\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
\(a \subset \left[ {a;b} \right]\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʊ
\(B \subset A\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʍ
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( {4; + \infty } \right).\)
Câu 7
Đáp án đúng: ʊ
\({\text{A}} \cap B = R\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
\(6\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʌ
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 10
Đáp án đúng: ʊ
\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
