Kiểm Tra 15 Phút Online Bài Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp-Đề 1
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/kiem-tra-15-phut-online-bai-tap-hop-va-cac-phep-toan-tren-tap-hop-de-1
Đề Kiểm Tra: Kiểm Tra 15 Phút Online Bài Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp-Đề 1
Câu 1:
Có bao nhiêu phép toán tập hợp?
\(3\).
Giao, hợp, hiệu
Câu 2:
Cho tập hợp \(A = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\). Xét các mệnh đề sau đây:
\(\left( I \right)\): “\(3 \in A\)”.
\(\left( {II} \right)\): “\(\left\{ {3,4} \right\} \in A\)”.
\(\left( {III} \right)\): “\(5 \notin A\)”.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
\(\left( I \right)\): “\(3 \in A\)”.
\(\left( {II} \right)\): “\(\left\{ {3,4} \right\} \in A\)”.
\(\left( {III} \right)\): “\(5 \notin A\)”.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
\(I\) đúng.
Câu 3:
Cho tập hợp \(B\) gồm các số tự nhiên có một chữ số và chia hết cho 3. Khi đó tập hợp \(B\) viết theo cách liệt kê các phần tử của tập hợp là:
\(B = \left\{ {n \in N|0 \leqslant n \leqslant 9} \right.\) và \(\left. {n \vdots 3} \right\}\)
Câu 4:
Cho \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {2{x^2} – 5x + 3 = 0} \right.} \right\}\). Khi đó:
\(n\left( A \right) = 3.\)
Câu 5:
Khẳng định nào sau đây sai?
\(\mathbb{N} \cup {\mathbb{N}^*} = \mathbb{N}.\)
Câu 6:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
\(C = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} - 5 = 0} \right.} \right\}\).
Câu 7:
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|4 \leqslant x \leqslant 9} \right\}\):
\(A = \left( {4;9} \right].\)
Câu 8:
Cho tập \(X = \left\{ {2,3,4} \right\}\). Hỏi tập \(X\) có bao nhiêu tập hợp con?
\(6\).
Câu 9:
Cho\(A = \left\{ {1;2;3} \right\}\). Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai?
\(\emptyset \subset A\)
Câu 10:
Tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
\(\left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - 4x + 2 = 0} \right\}\).
Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
\(3\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʍ
\(I\) đúng.
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
\(B = \left\{ {n \in N|0 \leqslant n \leqslant 9} \right.\) và \(\left. {n \vdots 3} \right\}\)
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
\(n\left( A \right) = 3.\)
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
\(\mathbb{N} \cup {\mathbb{N}^*} = \mathbb{N}.\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʋ
\(C = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} - 5 = 0} \right.} \right\}\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʊ
\(A = \left( {4;9} \right].\)
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
\(6\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʍ
\(\emptyset \subset A\)
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
\(\left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - 4x + 2 = 0} \right\}\).
