Đề 15 Phút Trắc Nghiệm Online Cực Trị Của Hàm Số-Đề 5
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-15-phut-trac-nghiem-online-cuc-tri-cua-ham-so-de-5
Đề Kiểm Tra: Đề 15 Phút Trắc Nghiệm Online Cực Trị Của Hàm Số-Đề 5
Câu 1:
Số điểm cực trị của hàm số \(f\left( x \right) = – {x^4} + 2{x^2} – 3\) là
\(2\)
\(y = f\left( x \right) = – {x^4} + 2{x^2} – 3\).
Câu 2:
Tìm điểm cực tiểu của hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + 3x + 1\)
\(x = - 1\)
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)
Câu 3:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = {x^3} – 3x\) là?
\(\left( {1; - 2} \right)\).
\(y’ = 3{x^2} – 3\).\(y’ = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} – 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 4:
Đồ thị hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} – 2\) có khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng
\(5\).
\(y’ = 3{x^2} + 6x\)
Câu 5:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f’\left( x \right) = \left( {x + 1} \right){\left( {x – 2} \right)^2}{\left( {x – 3} \right)^3}\). Hỏi hàm số \(f\left( x \right)\) có mấy điểm cực trị?
\(2\).
Ta có \(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = – 1 \hfill \\ x = 2\,\,(nghiệm kép) \hfill \\ x = 3 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)
Câu 6:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = – {x^4} + 18{x^2} – 1\) là
\(\left( {0; - 1} \right)\).
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)\(y' = – 4{x^3} + 36x\); \(y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 0 \Rightarrow y = – 1 \hfill \\ x = \pm 3 \Rightarrow y = 80 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là \(\left( {0; – 1} \right)\).
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là \(\left( {0; – 1} \right)\).Câu 7:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {x^2}\left( {{x^2} – 1} \right)\). Điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
\(x = - 1\).
Ta có: \(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow {x^2}\left( {{x^2} – 1} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} {x^2} = 0 \hfill \\ {x^2} – 1 = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\left[ \begin{gathered} x = 0 \hfill \\ x = \pm 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)
Câu 8:
Đồ thị của hàm số \(y = – {x^3} + 3{x^2} + 9x + 1\) có hai điểm cực trị \(A\) và \(B\). Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng \(AB\) ?
\(N\left( {1;\,12} \right)\).
Tập xác định \(\mathbb{R}\)
Câu 9:
Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của \(f'(x)\) như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là2.
Câu 10:
Hàm số \(f(x)\) có đạo hàm \(f'(x)\) trên khoảng \(K\). Cho đồ thị của hàm số \(f'(x)\) trên khoảng \(K\) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số \(f(x)\) trên \(K\) là:
Số điểm cực trị của hàm số \(f(x)\) trên \(K\) là:3.
Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʍ
\(2\)
Câu 2
Đáp án đúng: ʌ
\(x = - 1\)
Câu 3
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( {1; - 2} \right)\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
\(5\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
\(2\).
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( {0; - 1} \right)\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʍ
\(x = - 1\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
\(N\left( {1;\,12} \right)\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʍ
2.
Câu 10
Đáp án đúng: ʊ
3.
