Đề Kiểm Tra Online Bài Tập Hợp-Đề 7
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-online-bai-tap-hop-de-7
Đề Kiểm Tra: Đề Kiểm Tra Online Bài Tập Hợp-Đề 7
Câu 1:
Tập hợp \(X = \left\{ {2;5} \right\}\) có bao nhiêu phần tử?
\(2\).
Câu 2:
Liệt kê phân tử của tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|(2{x^2} – x)({x^2} – 3x – 4) = 0} \right\}\).
\(B = \left\{ {0;4} \right\}\).
Ta có: \(\left( {2{x^2} – x} \right)\left( {{x^2} – 3x – 4} \right) = 0 \Rightarrow \left[ \begin{gathered} 2{x^2} – x = 0 \hfill \\ {x^2} – 3x – 4 = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 0 \hfill \\ x = \frac{1}{2} \hfill \\ x = – 1 \hfill \\ x = 4 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)Mà \(x \in \mathbb{N} \Rightarrow \left[ \begin{gathered} x = 0 \hfill \\ x = 4 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)
Câu 3:
Có bao nhiêu cách cho một tập hợp ?
\(1\) .
Có hai cách cho một tập hợp :+) Cách \(1\) : Liệt kê .+) Cách \(2\) : Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử .
Câu 4:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
\(\left\{ {x \in R/{x^2} - 4x + 3 = 0} \right\}\).
Câu 5:
Tìm số phần tử của tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}/\left( {x – 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {{x^3} – 4x} \right) = 0} \right\}\).
\(5\).
\(\left( {x – 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {{x^3} – 4x} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x – 1 = 0 \hfill \\ x + 2 = 0 \hfill \\ {x^3} – 4x = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 2 \hfill \\ x = 0 \hfill \\ x = 2 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Rightarrow A = \left\{ {1; – 2;0;2} \right\}\). Vậy \(A\) có 4 phần tử.
Câu 6:
Cho tập hợp \(P\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
\(P \subset P\).
Câu 7:
Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
\(\left\{ {x;y;\emptyset } \right\}\).
C1: Công thức số tập con của tập hợp có \(n\)phần tử là \({2^n}\) nên suy ra tập \(\left\{ x \right\}\) có 1 phần tử nên có \({2^1} = 2\) tập con.C2: Liệt kê số tập con ra thì \(\left\{ x \right\}\) có hai tập con là \(\left\{ x \right\}\)và \(\left\{ \emptyset \right\}\).
Câu 8:
Cho tập hợp \(A\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
\(A \in A\).
Câu 9:
Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,a} \right\}\), \(B = \left\{ {1;\,2;\,a;\,b;\,x;\,y} \right\}\). Hỏi có bao nhiêu tập hợp \(X\) thỏa \(A \subset X \subset B\)?
\(8\).
\(\left\{ {1;\,2;\,a} \right\},\,\left\{ {1;\,2;\,a;b} \right\}\,,\,\left\{ {1;\,2;\,a;x} \right\},\,\left\{ {1;\,2;\,a;\,y} \right\},\)\(\left\{ {1;\,2;\,a;b;x} \right\},\,\left\{ {1;\,2;\,a;b;y} \right\},\,\left\{ {1;\,2;\,a;x;y} \right\},\left\{ {1;\,2;\,a;\,b;\,x;\,y} \right\}\).
Câu 10:
Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau ?
\(A = \left\{ {x|x = \frac{1}{{{2^k}}},k \in \mathbb{Z},x \geqslant \frac{1}{8}} \right\}\) và \(B = \left\{ {\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}} \right\}\).
Xét tập hợp \(A = \left\{ {x|x = \frac{1}{{{2^k}}},k \in \mathbb{Z},x \geqslant \frac{1}{8}} \right\}\)ta có :\(\frac{1}{{{2^k}}} \geqslant \frac{1}{8} \Leftrightarrow \frac{1}{{{2^k}}} \geqslant \frac{1}{{{2^3}}} \Leftrightarrow {2^k} \leqslant {2^3} \Leftrightarrow k \leqslant 3\), suy ra: \(A = \left\{ {x|x = \frac{1}{{{2^k}}},k \in \mathbb{Z},k \leqslant 3} \right\}\)\( \Leftrightarrow A = \left\{ {\frac{1}{8};\frac{1}{4};\frac{1}{2};…} \right\}\) nên: \(A \ne B\).
Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʌ
\(2\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʋ
\(B = \left\{ {0;4} \right\}\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʊ
\(1\) .
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
\(\left\{ {x \in R/{x^2} - 4x + 3 = 0} \right\}\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʍ
\(5\).
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
\(P \subset P\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʋ
\(\left\{ {x;y;\emptyset } \right\}\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
\(A \in A\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʊ
\(8\).
Câu 10
Đáp án đúng: ʊ
\(A = \left\{ {x|x = \frac{1}{{{2^k}}},k \in \mathbb{Z},x \geqslant \frac{1}{8}} \right\}\) và \(B = \left\{ {\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}} \right\}\).
