Trắc Nghiệm Online Cực Trị Của Hàm Số-Đề 3
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/trac-nghiem-online-cuc-tri-cua-ham-so-de-3
Đề Kiểm Tra: Trắc Nghiệm Online Cực Trị Của Hàm Số-Đề 3
Câu 1:
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số đạt cực đại tại \(x = - 1\).
Câu 2:
Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mệnh đề nào sau đây là đúng?Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
Câu 3:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = \left( {x – 1} \right)\left( {x + 3} \right)\). Số điểm cực tiểu của hàm số là
\(1\).
Ta có \(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left( {x – 1} \right)\left( {x + 3} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 3 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = x{\left( {x + 2} \right)^2},\,\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
\(2\).
Ta có: \(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x{\left( {x + 2} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 0 \hfill \\ {\left( {x + 2} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow x = – 2 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 5:
Số điểm cực trị của hàm số \(y = {x^3} – 6{x^2} + 5x – 1\) là
\(3\).
Ta có \(y’ = 3{x^2} – 12x + 5\).\(y’ = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} {x_1} = \frac{{6 – \sqrt {21} }}{3} \hfill \\ {x_2} = \frac{{6 + \sqrt {21} }}{3} \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 6:
Hàm số \(y = \frac{{2x – 5}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị?
\(1\).
Ta có:\(y' = {\left( {\frac{{2x – 5}}{{x + 1}}} \right)^\prime } = \frac{7}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} > 0,\forall x \ne – 1\).Do đó hàm số không có điểm cực trị.
Câu 7:
Số điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = {x^4} + 100\) là
\(0\).
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\).
Câu 8:
Hàm số \(y = {x^4} – 2{x^2} + 2023\) có bao nhiêu cực trị?
\(4\).
Cách 1: Ta có hàm số bậc bốn trùng phương \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\) có \(a.c < 0\) nên \(y’ = 0\) có ba nghiệm phân biệt.Vậy hàm số đã cho có ba cực trị.
Câu 9:
Hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị?
\(1\).
Tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { – 1} \right\}\).\(y’ = \frac{{ – 1}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} < 0\)\(,\forall x \ne – 1\)
Câu 10:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị hàm số \(y = f’\left( x \right)\) là đường cong ở hình dưới.

Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị ?
6.
Dựa vào đồ thị \(y = f’\left( x \right)\) ta thấy phương trình \(f’\left( x \right) = 0\) có 4 nghiệm nhưng giá trị \(f’\left( x \right)\) chỉ đổi dấu 3 lần.
Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
Hàm số đạt cực đại tại \(x = - 1\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
Câu 3
Đáp án đúng: ʊ
\(1\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
\(2\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
\(3\).
Câu 6
Đáp án đúng: ʌ
\(1\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
\(0\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
\(4\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
\(1\).
Câu 10
Đáp án đúng: ʋ
6.
