Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-1-tiet-chuong-iv-gioi-han-cua-day-so-ham-so-tinh-lien-tuc-de-1

Đề Kiểm Tra: Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1

Câu 1:
Cho tổng \({S_n} = 1 + 4 + 7 + 10 + …… + (n + 3)\) . Khi đó \({S_3}\) là bao nhiêu?
Câu 2:
Cho dãy số \(\left\{ \begin{array}{l}

{u_1} = 5\\

{u_{n + 1}} = {u_n} – 2

\end{array} \right.\) Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
Câu 3:
Tìm 4 số hạng giữa của cấp số cộng biết số hạng đầu là 3 và số hạng cuối là -12.
Câu 4:
Cho dãy số \({u_n} = 2n + 1\) là dãy số có tính chất ?
Câu 5:
Cho cấp số cộng (Un) , biết \({u_1} = 5;d = – 2\) thì u1 u5 lần lượt là :
Câu 6:
Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số nhân:
Câu 7:
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q = – \frac{1}{4}\)và \({u_1} = 2\) thì
Câu 8:
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q = – 3\)và \({u_6} = – 729\) thì
Câu 9:
Các số x;\(\sqrt {15} \);y theo thứ tự lập thành cấp số nhân và các số x;4;y theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng.Khi đó \(\left| {x – y} \right|\) bằng:
Câu 10:
Những kẻ cướp có tổ chức trong băng cướp của họ đều có thứ bậc khác nhau.Một đêm họ đã cướp một ba lô “máy chụp hình”,tay xếp của họ tuyên bố:

“Người có thứ bậc kém nhất lấy 1 cái,người có thứ bậc cao tiếp theo lấy 2 cái,Người thứ 3, lấy 3 cái.và cứ tiếp tục.”Những tên cướp đã nổi dậy chống lại sự bất công này.”Chúng lấy mỗi người 5 cái,người táo bạo nói.Và họ làm theo.Hỏi có bao nhiêu “máy chụp hình”mà bọn cướp đã cướp?
Câu 11:
Một trò chơi được tổ chức trên truyền hình theo phương thức sau:

Nếu người tham dự trả lời câu đầu tiên đúng thì được 25 USD.Tiếp đến ,nếu mỗi câu đúng thì được cộng 15 USD.Trò chơi chấm dứt khi vướng vào câu trả lời sai.Hỏi số câu trả lời đúng tối thiểu là bao nhiêu để người tham dự đạt được số tiền tối thiểu là 1000 USD.
Câu 12:
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/năm .Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm.
Câu 13:
Tìm \(\lim \frac{{ – 3{n^2} + 5n + 1}}{{2{n^2} – n + 3}}\) ta được:
Câu 14:
Tìm \(\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} + 2n – 3}}{{\sqrt {{n^2} + 4n + 1} + n}}\) ta được:
Câu 15:
Tìm \(\lim \frac{{1 + {{2.3}^n} – {6^n}}}{{{5^n} + {{2.6}^n}}}\) ta được:
Câu 16:
Tìm \(\lim \left[ {\left( {1 – \frac{1}{{{2^2}}}} \right)\left( {1 – \frac{1}{{{3^2}}}} \right)…\left( {1 – \frac{1}{{{n^2}}}} \right)} \right]\) ta được:
Câu 17:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x – 2}}{{x + 1}}\)
Câu 18:
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^3} – 8}}{{2 – x}}\) có giá trị bằng
Câu 19:
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là 0?
Câu 20:
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } \frac{{\left| x \right| + \sqrt {{x^2} + x} }}{{x + 10}}\) bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ – }} \frac{{2x + 3}}{{1 – x}}\)bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Khẳng định nào đúng:
Câu 23:
Cho hàm số \(f(x) = \frac{{\sqrt x – 2}}{{x – 4}}\) . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I.\(f(x)\)gián đoạn tại \(x = 2\)

II.\(f(x)\)liên tục tại \(x = 2\)

III.\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = \frac{1}{{2 + \sqrt 2 }}\)
Câu 24:
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau.
Câu 25:
Cho một hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng:

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʌ
12
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
\({u_n} = 7 - 2n\)
Câu 3
Đáp án đúng: ʊ
0,-3,-6,-9
Câu 4
Đáp án đúng: ʊ
Tăng
Câu 5
Đáp án đúng: ʍ
15; -3
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
1,-3,9,-27,81
Câu 7
Đáp án đúng: ʊ
\({u_5} = \frac{1}{{128}}\)
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
\({u_1} = 3\)
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
2
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
45
Câu 11
Đáp án đúng: ʌ
11
Câu 12
Đáp án đúng: ʊ
231,785 triệu
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
\( - \frac{3}{2}\)
Câu 14
Đáp án đúng: ʊ
\(2\)
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
\( - \frac{1}{2}\)
Câu 16
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{1}{2}\)
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
\( - \frac{1}{2}\)
Câu 18
Đáp án đúng: ʊ
-12
Câu 19
Đáp án đúng: ʍ
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 1} - x} \right)\)
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
-2
Câu 21
Đáp án đúng: ʍ
\( + \infty \)
Câu 22
Đáp án đúng: ʊ
Hàm số \(f(x) = \frac{{x + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)liên tục trên R.
Câu 23
Đáp án đúng: ʍ
Chỉ (II) và (III)
Câu 24
Đáp án đúng: ʋ
Hàm số \(f(x)\) được xác định bởi \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}

x + 1,khi{\rm{ x}} \ge {\rm{0}}\\

{\rm{0 khi x < 0}}

\end{array} \right.\) liên tục tại \(x = 0\)
Câu 25
Đáp án đúng: ʍ
Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên đoạn \([a;b]\). và thì phương trình f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng \((a;b)\)..