Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-trac-nghiem-online-de-4

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4

Câu 1:
Cho hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2:
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4
Câu 3:
Cho hai số phức \({z_1},{z_2}\) có điểm biểu diễn lần lượt là \({M_1},{M_2}\) cùng thuộc đường tròn có phương trình \({x^2} + {y^2} = 1\) và \(\left| {{z_1} – {z_2}} \right| = 1.\) Tính giá trị biểu thức \(P = \left| {{z_1} + {z_2}} \right|\)
Câu 4:
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({\ln ^2}{u_6} – \ln {u_6} = \ln {u_4} – 1\) và \({u_{n + 1}} = {u_n}.e\) với mọi \(n \ge 1.\) Tìm \({u_1}\)
Câu 5:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) > 0\) xác định, có đạo hàm trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) và thỏa mãn:

\(g\left( x \right) = 1 + 2018\int\limits_0^x {f\left( t \right)} dt,g\left( x \right) = {f^2}\left( x \right).\) Tính \(\int\limits_0^1 {\sqrt {g\left( x \right)} d{\rm{x}}} \)
Câu 6:
Cho x, y là các số thực dương thay đổi. Xét hình chóp S.ABC có \(SA = x,BC = y,\) các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S,ABC đạt giá trị lớn nhất thì tích x.y bằng
Câu 7:
Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người nào đứng cạnh nhau
Câu 8:
Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{{\rm{x}}^2} + c{\rm{x}} + d\) đạt cực trị tại các điểm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} \in \left( { – 1;0} \right);{x_2} \in \left( {1;2} \right).\) Biết hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {{x_1};{x_2}} \right).\) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) cùng vuông góc với đáy \(\left( {ABCD} \right)\) và \(SA = 2a.\) Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)
Câu 10:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(R\) thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: \(f\left( x \right) > 0\forall x \in R,f’\left( x \right) = – {e^x}.{f^2}\left( x \right)\forall x \in R\) và \(f\left( 0 \right) = \frac{1}{2}.\) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ \({x_0} = \ln 2\) là:
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có \(SA \bot \left( {ABC{\rm{D}}} \right)\), đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4, biết \(SA = 3.\) Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và AD là
Câu 12:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho \(M\left( {2;0;0} \right),N\left( {1;1;1} \right).\) Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại \(B\left( {0;b;0} \right),C\left( {0;0;c} \right)\left( {b > 0,c > 0} \right).\) Hệ thức nào dứoi đây là đúng?
Câu 13:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3},P\left( B \right) = \frac{1}{4}.\) Tính \(P\left( {A \cup B} \right)\)
Câu 14:
Bà A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng. Sau 2 năm, bà ấy nhận được số tiền cả gốc cả lãi là 73 triệu đồng. Hỏi lãi suất ngân hàng là bao nhiêu một tháng (làm tròn đến hàng phần nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tính lãi tháng sau, hết một kỳ hạn lãi suất cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo
Câu 15:
Phần ảo của số phức \(z = 5 + 2i\) bằng
Câu 16:
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng \(6{{\rm{a}}^3}.\) Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho \(\frac{{AM}}{{AA’}} = \frac{1}{2},\frac{{BN}}{{BB’}} = \frac{2}{3}.\) Tính thể tích V’ của khối đa diện ABC.MNP
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính \(AB = 2a,SA = a\sqrt 3 \) và vuông góc với mặt phẳng ABCD. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) bằng
Câu 18:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {2;1;0} \right),C\left( {4; – 3; – 2} \right),D\left( {3; – 2;1} \right),E\left( {1;1; – 1} \right).\) Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?
Câu 19:
Cho hàm số \(y = {x^3} – 2x + 1\) có đồ thị \(\left( C \right).\) Hệ số góc của tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) tại \(M\left( { – 1;2} \right)\) bằng
Câu 20:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {0;0; – 2} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y – 2}}{3} = \frac{{z + 3}}{2}.\) Phương trình mặt cầu tâm A, cắt \(\Delta \) tại hai điểm B và C sao cho \(BC = 8\) là:
Câu 21:
Biết \({z_1}\) và \({z_2}\) là hai nghiệm của phương trình \(2{z^2} + \sqrt 3 z + 3 = 0.\) Khi đó giá trị của \(z_1^2 + z_2^2\) là
Câu 22:
Số gí trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^3} – 6{{\rm{x}}^2} + m{\rm{x}} + 2}}\) luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\) là:
Câu 23:
Cho \(\int\limits_0^1 {\frac{{d{\rm{x}}}}{{\sqrt {x + 2} + \sqrt {x + 1} }}} = a\sqrt b – \frac{8}{3}\sqrt a + \frac{2}{3}\left( {a,b \in {N^*}} \right).\) Tính \(a + 2b\)
Câu 24:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {5;4;3} \right).\) Gọi \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) là:
Câu 25:
Tổng tất các nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;10\pi } \right]\) của phương trình \({\sin ^2}2{\rm{x}} + 3\sin 2{\rm{x}} + 2 = 0\).
Câu 26:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {x^2}\left( {x – 9} \right){\left( {x – 4} \right)^2}.\) Xét hàm số \(y = g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right)\) trên \(R.\) Trong các phát biểu sau:

I. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\)

II. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; – 3} \right)\)

III. Hàm số \(y = g\left( x \right)\)có 5 điểm cực trị

IV. \(\mathop {Min}\limits_{x \in R} g\left( x \right) = f\left( 9 \right)\)

Số phát biểu đúng là
Câu 27:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {x + 1} – \sqrt {x – 3} } \right)\) bằng
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC, biết \(A\left( {1; – 2;4} \right),B\left( {0;2;5} \right),C\left( {5;6;3} \right).\) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 29:
Trong không gian tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết \(A\left( {1;0; – 1} \right),\,\,B\left( {2;3; – 1} \right),\,\,C\left( { – 2;1;1} \right)\). Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp cảu tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).
Câu 30:
Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 3 – \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) là
Câu 31:
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đường cong có phương trình \(y = \sqrt {2 – {x^2}} \) và trục Ox, quay (S) xung quanh Ox. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng
Câu 32:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(R\backslash \left\{ { – 2;1} \right\}\) thỏa mãn \(f’\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + x – 2}},f\left( { – 3} \right) – f\left( 3 \right) = 0\) và \(f\left( 0 \right) = \frac{1}{3}.\) Giá trị biểu thức \(f\left( { – 4} \right) + f\left( { – 1} \right) – f\left( 4 \right)\) bằng
Câu 33:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phần bằng \(8\pi {a^2}.\) Chiều cao của hình trụ bằng
Câu 34:
Phương trình \({\log _3}\left( {x + 2} \right) + \frac{1}{2}{\log _3}{\left( {x – 5} \right)^2} + {\log _{\frac{1}{3}}}8 = 0\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 35:
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển \({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^9}\) (với \(x \ne 0)\) bằng
Câu 36:
Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh đường cao AH
Câu 37:
Cho phương trình \({2.5^x} – \left( {m + 2} \right){5^x} + 2m – 1 = 0\) với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên \(m \in \left[ {0;2018} \right]\) để phương trình có nghiệm?
Câu 38:
Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 8{{\rm{x}}^2} + 16{\rm{x}} – 9\) trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\) là
Câu 39:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right].\) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right),\) trục hoành và hai đường thẳng \(x = a,x = b\) được tính theo công thức:
Câu 40:
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x + 1} \right) < {\log _2}\left( {3 - x} \right)\) là
Câu 41:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {1;4} \right],f\left( 1 \right) = 12\) và \(\int\limits_1^4 {f’\left( x \right)d{\rm{x}} = 17.} \) Giá trị của \(f\left( 4 \right)\) bằng
Câu 42:
Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là
Câu 43:
Cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) có phương trình: \(2{\rm{x}} + 4y – 3{\rm{z}} + 1 = 0,\) một vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) là
Câu 44:
Điểm nào sau đây thuộc cả hai mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z – 3 = 0\)
Câu 45:
Cho hàm số \(y = \frac{{x – 2}}{{x – 1}}\) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Câu 46:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình \(f\left( x \right) = – 3\) có số nghiệm là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4
Câu 47:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(R\) và có bảng biến thiên sau:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 48:
Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {\frac{{z – 1}}{{z + 3i}}} \right| = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \left| {z + i} \right| + 2\left| {\overline z – 4 + 7i} \right|\)
Câu 49:
Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R là
Câu 50:
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\) là

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʍ
Hàm số đồng biến trên \(R\)
Câu 2
Đáp án đúng: ʊ
\(y = \frac{{x - 3}}{{x - 2}}\)
Câu 3
Đáp án đúng: ʍ
\(P = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
e
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{1011}}{2}\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{4}{3}\)
Câu 7
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{6}{{11}}\)
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
\(a < 0,b < 0,c < 0,d < 0\)
Câu 9
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\)
Câu 10
Đáp án đúng: ʊ
\(2x + 9y - 2\ln 2 - 3 = 0\)
Câu 11
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{4}{5}\)
Câu 12
Đáp án đúng: ʊ
\(bc = 2\left( {b + c} \right)\)
Câu 13
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{7}{{12}}\)
Câu 14
Đáp án đúng: ʍ
0,016
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
5i
Câu 16
Đáp án đúng: ʌ
\(V' = \frac{9}{{16}}{a^3}\)
Câu 17
Đáp án đúng: ʌ
\(\frac{{\sqrt 2 }}{5}\)
Câu 18
Đáp án đúng: ʌ
5
Câu 19
Đáp án đúng: ʍ
1
Câu 20
Đáp án đúng: ʋ
\({x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 25\)
Câu 21
Đáp án đúng: ʋ
\( - \frac{9}{4}\).
Câu 22
Đáp án đúng: ʋ
9
Câu 23
Đáp án đúng: ʋ
\(a + 2b = 7\)
Câu 24
Đáp án đúng: ʌ
\(12x + 15y + 20z + 60 = 0\)
Câu 25
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{105}}{2}\pi \)
Câu 26
Đáp án đúng: ʌ
1
Câu 27
Đáp án đúng: ʊ
\( + \infty \)
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
\(G\left( {2;2;4} \right)\)
Câu 29
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{x - 3}}{3} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 5}}{5}\)
Câu 30
Đáp án đúng: ʌ
\(F\left( x \right) = 3{\rm{x}} + \tan x + C\)
Câu 31
Đáp án đúng: ʊ
\(V = \frac{{8\pi }}{3}\)
Câu 32
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{1}{3}\ln \frac{4}{5} + \ln 2 + 1\)
Câu 33
Đáp án đúng: ʋ
3a
Câu 34
Đáp án đúng: ʌ
3
Câu 35
Đáp án đúng: ʍ
84
Câu 36
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{{\pi {a^2}}}{2}\)
Câu 37
Đáp án đúng: ʋ
2017
Câu 38
Đáp án đúng: ʋ
\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = \frac{{13}}{{27}}\)
Câu 39
Đáp án đúng: ʊ
\(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|} d{\rm{x}}\)
Câu 40
Đáp án đúng: ʍ
\(S = \left( { - \infty ;1} \right)\)
Câu 41
Đáp án đúng: ʊ
9.
Câu 42
Đáp án đúng: ʍ
45
Câu 43
Đáp án đúng: ʋ
\(\overrightarrow n = \left( {2;4; - 3} \right)\)
Câu 44
Đáp án đúng: ʍ
\(Q\left( {2;1;0} \right)\)
Câu 45
Đáp án đúng: ʍ
\(x = 1\)
Câu 46
Đáp án đúng: ʍ
1
Câu 47
Đáp án đúng: ʍ
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
Câu 48
Đáp án đúng: ʋ
10
Câu 49
Đáp án đúng: ʌ
\(V = 4\pi {R^2}\)
Câu 50
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)