Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-online-mon-toan-de-1
Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)
\( - 5.\)
\({M_3}\left( { - \frac{1}{4};1} \right)\).

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
\(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} .\)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là
3.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
\(x = 2.\)
\(\frac{{14}}{{27}}\)
9.
\(2{x^2} + 5x + C.\)
\( - 3 + 4i.\)
\(a\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).
8.
5

Mệnh đề nào sau đây đúng?
\(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} – 2x} \right)\) là
3.

Khi \({S_1} = {S_2}\) thì a thuộc khoảng nào dưới đây?
\(\left( {\frac{2}{5};\frac{3}{7}} \right).\)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( {0;2} \right).\)
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng
\(90^\circ .\)
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) bằng
\(\frac{{\sqrt {21} a}}{{14}}.\)
4.
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3.\)
Vô số.
\( - 6.\)
\(\frac{1}{2}lo{g_5}a.\)
\(x = 1.\)

Số nghiệm thực của phương trình \(\left| {f\left( {{x^3} – 3x} \right)} \right| = \frac{1}{2}\) là
12
\(\left\{ \begin{array}{l}<br/><br/>x = 1 + t\\<br/><br/>y = 4\\<br/><br/>z = 2 + 2t<br/><br/>\end{array} \right.\)
\(\left[ {2; + \infty } \right).\)
\(\sqrt 5 .\)
x = 1 + 2t\\
y = 3t\\
z = – 2 + t
\end{array} \right.?\)
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{1}.\)
\(12\sqrt 3 \)
\(16\sqrt 2 \pi \)
\(\frac{{{a^3}}}{4}.\)
\(\left( { - 3;\,\,3} \right)\)
\(x + y + 2z - 3 = 0.\)
\(\left\{ \begin{array}{l}<br/><br/>x = - 1 + 2t\\<br/><br/>y = 2t\\<br/><br/>z = 3t<br/><br/>\end{array} \right..\)

Số nghiệm thực của phương trình \(2f\left( x \right) – 3 = 0\) là
3.
80
\(\left( {0;0; - 1} \right).\)
\({7^2}.\)
\(M\left( {0; - 3; - 5} \right).\)
\(3\ln \left( {x - 1} \right) + \frac{2}{{x - 1}} + C\)
\(Bh.\)
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;2; - 3} \right).\)

Hàm số \(y = {\left[ {f\left( x \right)} \right]^2} + 2021\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị
trên đoạn \(y = f’\left( x \right)\)?
4.

Bất phương trình \(f\left( x \right) < x + m\) (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( {0;2} \right)\) khi và chỉ khi
\(m \ge f\left( 0 \right).\)

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cạn ngang của đồ thị hàm số đã cho là
1.
\(S = 17.\)
\(\left( {{x^2} - 3x} \right){2^{{x^2} - 3x + 1}}.\)
\(MN = 2\sqrt 5 \).
\(\frac{1}{3}\pi {r^2}h.\)
Giải thích & Đáp án chi tiết
x = 1 + t\\
y = 4\\
z = 2 + 2t
\end{array} \right.\)
x = - 1 + 2t\\
y = 2t\\
z = 3t
\end{array} \right..\)
