Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-online-mon-toan-de-1

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Câu 1:
Biết \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = – 2\) và \(\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = 3,\) khi đó \(\int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) – g\left( x \right)} \right]dx} \) bằng
Câu 2:
Kí hiệu \({z_0}\) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \(4{z^2} – 16z + 17 = 0\). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \(w = i{z_0}\)?
Câu 3:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường\(y = f\left( x \right),\)\(y = 0,x = – 1\) và \(x = 4\) (như hình vẽ bên).

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right),\) bảng biến thiên của hàm số \(f’\left( x \right)\) như sau

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là
Câu 5:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 6:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x – 2z – 7 = 0.\) Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
Câu 8:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2x + 5\) là
Câu 9:
Số phức liên hợp của số phức \(3 – 4i\) là
Câu 10:
Cho lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có \(AC = a;BC = 2a,\angle ACB = 120^\circ \). Gọi M là trung điểm của \(BB’\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và \(CC’\) theo a.
Câu 11:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn \({a^4}b = 16.\) Giá trị của \(4{log _2}a + {log _2}b\) bằng
Câu 12:
Cho phương trình \({log _9}{x^2} – {log _3}left( {6x – 1}ight) = – {log _3}m\) (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
Câu 13:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right),\,\,y = 0,\,\,x = – 1\) và \(x = 5\) (như hình vẽ).

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 14:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right),\) bảng biến thiên của hàm số \(f’\left( x \right)\) như sau:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} – 2x} \right)\) là
Câu 15:
Cho đường thẳng \(y = x\) và parabol \(y = \frac{1}{2}{x^2} + a\) (a là tham số thực dương). Gọi \({S_1}\) và \({S_2}\) lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được bôi đậm trong hình vẽ dưới đây.

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Khi \({S_1} = {S_2}\) thì a thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 16:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right),\)\(SA = 2a,\) tam giác ABC vuông tại B, \(AB = a\sqrt 3 \) và \(BC = a\).

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) bằng
Câu 19:
Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 2\) trên đoạn \(\left[ { – 3;3} \right]\) là
Câu 20:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
Câu 21:
Cho phương trình \(lo{g_9}{x^2} – {\log _3}\left( {3x – 1} \right) = – {\log _3}m\) (m là số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phuong trình đã cho có nghiệm?
Câu 22:
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và \({u_2} = 9.\) Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 23:
Với a là số thực dương tùy ý, \(lo{g_5}{a^2}\) bằng
Câu 24:
Nghiệm của phương trình: \({3^{2x – 1}} = 27\) là
Câu 25:
Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Số nghiệm thực của phương trình \(\left| {f\left( {{x^3} – 3x} \right)} \right| = \frac{1}{2}\) là
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm \(A\left( {1;\,\,0;\,2} \right),\,\,B\left( {1;\,2;\,1} \right),\,\,C\left( {3;\,\,2;\,\,0} \right)\) và \(D\left( {1;\,\,1;\,\,3} \right)\). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là
Câu 27:
Cho hai hàm số \(y = \frac{{x – 3}}{{x – 2}} + \frac{{x – 2}}{{x – 1}} + \frac{{x – 1}}{x} + \frac{x}{{x + 1}}\) và \(y = \left| {x + 2} \right| – x + m\) (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right)\) và \(\left( {{C_2}} \right).\) Tập hợp tất cả các giá trị của m để \(\left( {{C_1}} \right)\)và \(\left( {{C_2}} \right)\) cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là
Câu 28:
Cho số phức z thỏa mãn \(3(\overline z + i) – \left( {2 – i} \right)z = 3 + 10i.\) Môđun của z bằng
Câu 29:
Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz,\) phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}

x = 1 + 2t\\

y = 3t\\

z = – 2 + t

\end{array} \right.?\)
Câu 30:
Cho lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N và P lần lượt là tâm các mặt bên \(ABB’A’,\,\,ACC’A’\) và \(BCC’B’\). Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C, M, N, P bằng
Câu 31:
Cho hình trụ có chiều cao bằng \(4\sqrt 2 \). Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(\sqrt 2 \), thiết diện thu được có diện tích bằng 16. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 32:
Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác đều cạnh a và \(AA’ = \sqrt 3 a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 33:
Cho hai số phức \({z_1} = – 2 + i\) và \({z_2} = 1 + i\). Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức \(2{z_1} + {z_2}\) có tọa độ là
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1;3;0} \right)\) và \(B\left( {5;1; – 2} \right).\) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 3}}{2} = \frac{{y – 1}}{1} = \frac{{z + 7}}{{ – 2}}\). Đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Số nghiệm thực của phương trình \(2f\left( x \right) – 3 = 0\) là
Câu 37:
Cho phương trình \(\left( {2\log _2^2x – 3{{\log }_2}x – 2} \right)\sqrt {{3^x} – m} = 0\) (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {2;1; – 1} \right)\) trên trục Oz có tọa độ là
Câu 39:
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( {0;4; – 3} \right).\) Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3. Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?
Câu 41:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{{{\left( {x – 1} \right)}^2}}}\) trên khoảng \(\left( {1;\,\, + \infty } \right)\) là
Câu 42:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x – 2}}{{ – 1}} = \frac{{y – 1}}{2} = \frac{{z + 3}}{1}.\) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
Câu 44:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và có đạo hàm trên \(\left[ {0;6} \right]\). Đồ thị của hàm số \(y = f’\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;6} \right]\) được cho bởi hình vẽ bên.

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Hàm số \(y = {\left[ {f\left( x \right)} \right]^2} + 2021\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị

trên đoạn \(y = f’\left( x \right)\)?
Câu 45:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right),\) hàm số \(y = f’\left( x \right)\) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Bất phương trình \(f\left( x \right) < x + m\) (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( {0;2} \right)\) khi và chỉ khi
Câu 46:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 1)

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cạn ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 47:
Cho hai số dương x, y thỏa mãn \({\log _2}{\left( {4x + y + 2xy + 2} \right)^{y + 2}} = 8 – \left( {2x – 2} \right)\left( {y + 2} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của \(P = 2x + y\) là số có dạng \(M = a\sqrt b + c\) với . Khi đó \(S = a + b + c\) bằng
Câu 48:
Hàm số \(y = {2^{{x^2} – 3x}}\) có đạo hàm là
Câu 49:
Gọi \({z_1}\) và \({z_2}\)là các nghiệm của phương trình \({z^2} – 4z + 9 = 0\). Gọi \(M,{\rm{ }}N\) là các điểm biểu diễn của \({z_1}\) và \({z_2}\) trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của \(MN\) là
Câu 50:
Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
\( - 5.\)
Câu 2
Đáp án đúng: ʋ
\({M_3}\left( { - \frac{1}{4};1} \right)\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
\(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} .\)
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
3.
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
\(x = 2.\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{14}}{{27}}\)
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
9.
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
\(2{x^2} + 5x + C.\)
Câu 9
Đáp án đúng: ʌ
\( - 3 + 4i.\)
Câu 10
Đáp án đúng: ʋ
\(a\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).
Câu 11
Đáp án đúng: ʊ
8.
Câu 12
Đáp án đúng: ʋ
5
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
\(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \)
Câu 14
Đáp án đúng: ʌ
3.
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( {\frac{2}{5};\frac{3}{7}} \right).\)
Câu 16
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( {0;2} \right).\)
Câu 17
Đáp án đúng: ʋ
\(90^\circ .\)
Câu 18
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{{\sqrt {21} a}}{{14}}.\)
Câu 19
Đáp án đúng: ʋ
4.
Câu 20
Đáp án đúng: ʊ
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3.\)
Câu 21
Đáp án đúng: ʊ
Vô số.
Câu 22
Đáp án đúng: ʍ
\( - 6.\)
Câu 23
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{1}{2}lo{g_5}a.\)
Câu 24
Đáp án đúng: ʌ
\(x = 1.\)
Câu 25
Đáp án đúng: ʋ
12
Câu 26
Đáp án đúng: ʌ
\(\left\{ \begin{array}{l}

x = 1 + t\\

y = 4\\

z = 2 + 2t

\end{array} \right.\)
Câu 27
Đáp án đúng: ʋ
\(\left[ {2; + \infty } \right).\)
Câu 28
Đáp án đúng: ʌ
\(\sqrt 5 .\)
Câu 29
Đáp án đúng: ʍ
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{1}.\)
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
\(12\sqrt 3 \)
Câu 31
Đáp án đúng: ʍ
\(16\sqrt 2 \pi \)
Câu 32
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{{a^3}}}{4}.\)
Câu 33
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - 3;\,\,3} \right)\)
Câu 34
Đáp án đúng: ʋ
\(x + y + 2z - 3 = 0.\)
Câu 35
Đáp án đúng: ʋ
\(\left\{ \begin{array}{l}

x = - 1 + 2t\\

y = 2t\\

z = 3t

\end{array} \right..\)
Câu 36
Đáp án đúng: ʌ
3.
Câu 37
Đáp án đúng: ʊ
80
Câu 38
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( {0;0; - 1} \right).\)
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
\({7^2}.\)
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
\(M\left( {0; - 3; - 5} \right).\)
Câu 41
Đáp án đúng: ʊ
\(3\ln \left( {x - 1} \right) + \frac{2}{{x - 1}} + C\)
Câu 42
Đáp án đúng: ʋ
\(Bh.\)
Câu 43
Đáp án đúng: ʌ
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;2; - 3} \right).\)
Câu 44
Đáp án đúng: ʊ
4.
Câu 45
Đáp án đúng: ʋ
\(m \ge f\left( 0 \right).\)
Câu 46
Đáp án đúng: ʍ
1.
Câu 47
Đáp án đúng: ʍ
\(S = 17.\)
Câu 48
Đáp án đúng: ʊ
\(\left( {{x^2} - 3x} \right){2^{{x^2} - 3x + 1}}.\)
Câu 49
Đáp án đúng: ʍ
\(MN = 2\sqrt 5 \).
Câu 50
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{1}{3}\pi {r^2}h.\)