Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-online-mon-toan-de-2

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)

Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng \({a^3}\). Tính chiều cao \(h\) của hình chóp đã cho.
Câu 2:
Cho hàm số có bảng biến thiên: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 3:
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x – 3}}\) có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Tìm tất cả giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( x \right) – m = 0\) có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 5:
Số phức liên hợp của số phức \(z = 1 – 2i\) là
Câu 6:
Một người gửi số tiền \(M\) triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất \(0,7\% \)/tháng. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép). Sau ba năm, người đó muốn lãnh được số tiền là \(5\) triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất ngân hàng không đổi, thì thì người đó cần gửi số tiền \(M\) là
Câu 7:
Thể tích khối nón có chiều cao \(h\), bán kính đường tròn đáy \(r\) là
Câu 8:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\)?
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật thỏa \(AD = \frac{{\sqrt 3 }}{2}AB\). Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\). Tính góc giữa hai mặt phẳng \((SAB)\) và \((SCD)\).
Câu 10:
Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi 1 khác nhau) người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ.
Câu 11:
Hàm số \(y = {x^4} + 3{x^2} – 4\) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 12:
Hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật có \(AB = 2a\sqrt 3 ;AD = 2a\). Mặt bên \(\left( {SAB} \right)\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABD là
Câu 13:
Cho hình thang cong \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = {e^x}\), \(y = 0\), \(x = 0\) và \(x = \ln 4\). Đường thẳng \(x = k\) \(\left( {0 < k < \ln 4} \right)\) chia \(\left( H \right)\) thành hai phần có diện tích là \({S_1}\), \({S_2}\) và như hình vẽ bên dưới. Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2) Tìm \(k\) để \({S_1} = 2{S_2}\).
Câu 14:
Cho số phức \(z = a + bi\) thỏa mãn \(z{\left( {1 + i} \right)^2} + \bar z = – 20 + 4i\) . Giá trị \({a^2} – {b^2}\) bằng
Câu 15:
Tìm tất cả giá trị của \(m\) để bất phương trình \({9^x} – 2\left( {m + 1} \right){3^x} – 3 – 2m > 0\) nghiệm đúng với mọi số thực \(x\).
Câu 16:
Phương trình \(\log _2^2x – {\log _2}\left( {8x} \right) + 3 = 0\) tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm \(I(1; – 1;1)\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):2x + y – 2z + 10 = 0\). Mặt cầu \(\left( S \right)\) tâm \(I\) tiếp xúc \(\left( \alpha \right)\) có phương trình là
Câu 18:
Hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như sauĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 19:
Cho hai số phức \({z_1} = 2 – 2i\), \({z_2} = – 3 + 3i\). Khi đó số phức \({z_1} – {z_2}\) là
Câu 20:
Khối nón có bán kính đáy bằng \(2\), chiều cao bằng \(2\sqrt 3 \) thì có đường sinh bằng
Câu 21:
Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định, liên tục trên \(( – 4;4)\) và có bảng biến thiên trên \(( – 4;4)\) như bên. Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 22:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trên đoạn \(\left[ { – 2;4} \right]\) như hình vẽ bên. Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Tìm \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { – 2;{\rm{4}}} \right]} \left| {f\left( x \right)} \right|\).
Câu 23:
Cho \(0 < a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b \ne 1\), \(x\) và \(y\) là hai số d¬ương. Tìm mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau
Câu 24:
Trong không gian \(\left( {Oxyz} \right)\), mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {2; – 1;4} \right)\), \(B\left( {3;2; – 1} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( \beta \right):x + y + 2z – 3 = 0\) có phương trình là
Câu 25:
Hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh bằng 1,góc \(\widehat {BAD} = 60^\circ \) và \(\left( {SAD} \right)\) cùng vuông góc với \(\left( {ABCD} \right),\)\(SC\) tạo với \(\left( {ABCD} \right)\) góc \(45^\circ\). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp \(S.ABC.\)
Câu 26:
Khoảng nghịch biến của hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} + 4\). là
Câu 27:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên R và có đồ thị \(\left( C \right)\)là đường cong như hình vẽ bên.Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2) Diện tích của hình phẳng giới hạn bới đồ thị \(\left( C \right)\) và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\)(phần tô đen) là
Câu 28:
Tìm họ nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(y = f\left( x \right) = \sin 2x + 2x\)
Câu 29:
Mô đun của số phức \(z = 3 + 4i\) bằng:
Câu 30:
Phương trình \({\log _3}\left( {x + 3} \right) = 2\) có nghiệm là
Câu 31:
Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức \(z\) thỏa mãn \(\left| {z – 3 + 4i} \right| = 5\) là
Câu 32:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {x^2}\left( {x – 9} \right){\left( {x – 4} \right)^2}\). Khi đó hàm số \(y = f\left( {{x^2}} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 33:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} B,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} C,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} D\) dưới đây. Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;1;2} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right):x – 2y + 3z + 4 = 0\)có phương trình là
Câu 35:
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\vec a = \left( {1;2; – 3} \right)\); \(\vec b = \left( { – 2;2;0} \right)\). Tọa độ vectơ \(\vec c = 2\vec a – 3\vec b\) là
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 37:
Cho x,y là hai số thực dương khác \(1\) và x,y là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây SAI?
Câu 38:
Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2\sin x + 1}}{{1 – \cos x}}\) là
Câu 39:
Cho \(a\) là một số dương, biểu thức \({a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a \) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
Câu 40:
Mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua 3 điểm\(A\left( {1;2; – 3} \right)\), \(B\left( {2;0;0} \right)\) và \(C\left( { – 2;4; – 5} \right)\) có phương trình là
Câu 41:
Biết \(\int\limits_1^{\rm{e}} {\frac{{2\ln x + 3}}{{{x^2}}}{\rm{d}}x} = \frac{a}{{\rm{e}}} + b\) với \(a\), \(b\). Giá trị của \(a + b\) bằng
Câu 42:
Cho một hình trụ có chiều cao bằng \(2\) và bán kính đáy bằng \(3\). Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Câu 43:
Cho hình lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\). cạnh \(BC = 2a\) và góc\(ABC = 60^\circ \). Biết tứ giác \(BCC’B’\) là hình thoi có góc \(B’BC\) nhọn. Biết \(\left( {BCC’B’} \right)\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {ABB’A’} \right)\) tạo với \(\left( {ABC} \right)\) góc \(45^\circ \). Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\)bằng
Câu 44:
Cho bất phương trình \({\log _7}\left( {{x^2} + 2x + 2} \right) + 1 > {\log _7}\left( {{x^2} + 6x + 5 + m} \right)\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng \(\left( {1;{\mkern 1mu} 3} \right)\)?
Câu 45:
Tất cả các giá trị của tham số \(m\) sao cho hàm số \(y = {x^3} – 3{x^2} + mx + 1\) luôn đồng biến trên tập xác định là
Câu 46:
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin x – 1\) bằng:
Câu 47:
Cho số phức \(z\) thỏa mãn: \((3 + 2i)z + {(2 – i)^2} = 4 + i\). Hiệu phần thực và phần ảo của số phức \(z\) là
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tâm và bán kính mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} – 2x + 2y – 2z – 1 = 0\) là
Câu 49:
Thể tích khối trụ tròn xoay sinh ra khi quay hình chữ nhật \(ABCD\) quay quanh cạnh \(AD\) biết \(AB = 3\),\(AD = 4\) là
Câu 50:
Tìm giá trị thực của tham số \(m\) để đồ thị hàm số \(y = {x^3} – 3{x^2} + 2\) cắt đường thẳng \(d:y = m\left( {x – 1} \right)\) tại ba điểm phân biệt có hoành độ \({x_1},{x_2},{x_3}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 + x_3^2 > 5\).

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʋ
\(h = \frac{{\sqrt 3 a}}{6}\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʌ
Hàm số đạt cực đại tại x = 1 .
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
\(y = - \frac{1}{3}\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
\(m < - 2\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
\( - 1 + 2i\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
\(3\) triệu 600 ngàn đồng.
Câu 7
Đáp án đúng: ʋ
\(V = \frac{4}{3}\pi {r^2}h\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
\(y = {\left( {0,7} \right)^x}\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʊ
\(45^\circ \).
Câu 10
Đáp án đúng: ʊ
12.
Câu 11
Đáp án đúng: ʋ
\(3\).
Câu 12
Đáp án đúng: ʌ
\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3}.\).
Câu 13
Đáp án đúng: ʋ
\(k = \ln \frac{8}{3}\).
Câu 14
Đáp án đúng: ʌ
16
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
\(m \ne 2\).
Câu 16
Đáp án đúng: ʊ
\(\log _2^2x - {\log _2}x + 6 = 0\)
Câu 17
Đáp án đúng: ʊ
\(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3\).
Câu 18
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( { - 2;1} \right)\).
Câu 19
Đáp án đúng: ʍ
\( - 5i\).
Câu 20
Đáp án đúng: ʊ
4
Câu 21
Đáp án đúng: ʌ
Hàm số không có GTLN, GTNN trên \(( - 4;4)\).
Câu 22
Đáp án đúng: ʌ
\(\left| {f\left( 0 \right)} \right|\).
Câu 23
Đáp án đúng: ʋ
\({\log _b}x = {\log _b}a.{\log _a}x\).
Câu 24
Đáp án đúng: ʊ
\(11x + 7y - 2z + 7 = 0\).
Câu 25
Đáp án đúng: ʌ
\(\frac{{8\pi }}{3}\).
Câu 26
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( { - 2;0} \right)\)
Câu 27
Đáp án đúng: ʌ
\(S = \int_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
Câu 28
Đáp án đúng: ʊ
\(F\left( x \right) = - \frac{{\cos 2x}}{2} + {x^2} + C\)
Câu 29
Đáp án đúng: ʋ
\(5\)
Câu 30
Đáp án đúng: ʊ
\(x = 6\).
Câu 31
Đáp án đúng: ʊ
Một đường tròn.
Câu 32
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( { - \infty ; - 3} \right)\)
Câu 33
Đáp án đúng: ʊ
\(y = - {x^3} + 3x.\)
Câu 34
Đáp án đúng: ʋ
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + t}\\{y = 1 - 2t}\\{z = 2 + 3t}\end{array}} \right.\).
Câu 35
Đáp án đúng: ʋ
\(\vec c = \left( {8; - 2; - 6} \right)\).
Câu 36
Đáp án đúng: ʋ
\(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).
Câu 37
Đáp án đúng: ʍ
\(\frac{{{x^n}}}{{{y^n}}} = {\left( {\frac{x}{y}} \right)^n}\)
Câu 38
Đáp án đúng: ʌ
\(x \ne k2\pi \).
Câu 39
Đáp án đúng: ʌ
\({a^{\frac{5}{6}}}\).
Câu 40
Đáp án đúng: ʌ
\(2x + 7y + 4z - - 4 = 0\)
Câu 41
Đáp án đúng: ʊ
\( - 2\)
Câu 42
Đáp án đúng: ʍ
\(6\pi \).
Câu 43
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{3{a^3}}}{{\sqrt 7 }}\).
Câu 44
Đáp án đúng: ʊ
34.
Câu 45
Đáp án đúng: ʊ
\(m \ge 3\)
Câu 46
Đáp án đúng: ʍ
\(\cos x - x + C\).
Câu 47
Đáp án đúng: ʋ
\(1\)
Câu 48
Đáp án đúng: ʍ
\(I\left( {1; - 1;1} \right)\), \(R = 2\).
Câu 49
Đáp án đúng: ʊ
\(36\pi \).
Câu 50
Đáp án đúng: ʊ
\(m > - 3\).