Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-15-phut-tinh-don-dieu-cua-ham-so-online-de-2

Đề Kiểm Tra: Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2

Câu 1:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\), có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ.Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Từ đồ thị ta thấy phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có nghiệm duy nhất \(x = a\) với \(a \in \left( { – 3\,;\, – 2} \right)\).Bảng biến thiên của hàm số \(y = f\left( x \right)\):Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Vậy hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { – 1;1} \right)\).
Câu 2:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sauĐề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 3:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
Ta có: \(y = {x^3} – 3{x^2} + 3x + 5 \Rightarrow y' = 3{x^2} – 6x + 3 \geqslant 0\,,\;\forall x \in \mathbb{R}\)và \(y' = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} – 6x + 3 = 0 \Leftrightarrow x = 1\)Nên hàm số \(y = {x^3} – 3{x^2} + 3x + 5\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số xác định trên khoảng \(\left( { – \infty ;\,0} \right) \cup \left( {0;\, + \infty } \right)\) và có đạo hàm \(y' > 0\) với \(x \in \left( { – 2;\,0} \right) \cup \left( {0;\,2} \right)\).\( \Rightarrow \) hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\,2} \right)\).
Câu 5:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2
Dựa vào đồ thị ta thấy trong khoảng \(\left( { – 1;0} \right)\) thì đồ thị là một đường đi lên.
Câu 6:
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình dưới đây.Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2.Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 7:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên.Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 8:
Hàm số \(y = {x^4} – 2{x^2} + 1\) đồng biến trên khoảng nào?
Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2.Hàm số \(y = {x^4} – 2{x^2} + 1\) đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { – 1;0} \right){\mkern 1mu} ;{\text{ }}\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 9:
Hàm số \(y = {x^3} – 3x + 1\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
TXĐ: \(\mathbb{R}\).\(y' = 3{x^2} – 3\).\(y' = 0 \Leftrightarrow 3{x^2} – 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Bảng biến thiên:Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { – 1,1} \right)\).
Câu 10:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = {x^3}{\left( {x – 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right)\). Khoảng nghịch biến của hàm số là
Bảng biến thiên:Đề Kiểm Tra 15 Phút Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 2Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { – 2;0} \right)\)

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʍ
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʌ
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3x + 5\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( {0;\,2} \right)\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
Đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 6
Đáp án đúng: ʌ
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʌ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {3;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + \infty } \right)\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʌ
\(\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( { - 1;1} \right)\).
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( { - \infty ; - 2} \right);\,\left( {0; + \infty } \right)\).