Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 3
Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-trac-nghiem-tinh-don-dieu-cua-ham-so-online-de-3
Đề Kiểm Tra: Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Online-Đề 3
Câu 1:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).
Câu 2:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.
Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho.
Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho.\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 3:
Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?

\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).
Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là \(x = 1\) và đường tiệm cận ngang là \(y = 1\).
Câu 4:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình dưới dây.
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 5:
Hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?\(( - 1;1)\)
Câu 6:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó ?
\(y = \frac{{x + 1}}{{ - x + 3}}\).
Hàm trùng phương không nghịch biến trên tập xác định của nó.Với \(y = \frac{{x + 1}}{{ – x + 3}}\) ta có: \(y' = \frac{4}{{{{\left( { – x + 3} \right)}^2}}} > 0,{\text{ }}\forall x \ne 3\). Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.Với \(y = – 2{x^3} – 3x + 5\) ta có: \(y' = – 6{x^2} – 3 < 0,{\text{ }}\forall x \in \mathbb{R}\). Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
Câu 7:
Hàm số \(y = 2{x^4} + 1\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( { - \infty ;0} \right)\)
\(y = 2{x^4} + 1 \Rightarrow y' = 8{x^3}\); \(y' = 0 \Leftrightarrow 8{x^3} = 0 \Leftrightarrow x = 0\) 

Câu 8:
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + 3x – 2\).
\(\left( {1;3} \right)\).
Ta có \(y' = {x^2} – 4x + 3\), \(y' = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = 3 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;\,3} \right)\).
Câu 9:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây là đúng?Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Dựa vào đồ thị hàm số \(f'(x)\) ta thấy -Trên \(\left( { – \infty ;2} \right)\) : \(f'(x) \leqslant 0\) nên hàm số nghịch biến trên \(\left( { – \infty ;2} \right)\).- Trên \(\left( {2; + \infty } \right)\): \(f'(x) > 0\) nên hàm số đồng biến trên \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 10:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
\(f\left( { - 3} \right) < f\left( { - 2} \right)\).
Từ đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\) ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = {x_1} \hfill \\ x = 1 \hfill \\ x = {x_2} \hfill \\ \end{gathered} \right.\) với \( – 1 < {x_1} < 1 < {x_2} < 2\).Từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số\(f\left( x \right)\) là:
Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\), \( – 3 < - 2 < {x_1}\) \( \Rightarrow f\left( { - 3} \right) > f\left( { – 2} \right)\). Nên A sai.Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\) , \(\left( { – \infty \,;\, – 1} \right) \subset \left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\)\( \Rightarrow \)hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\, – 1} \right)\). Nên B sai.Qua \(x = 0\) đạo hàm \(f'\left( x \right)\) không đổi dấu nên \(x = 0\) không là điểm cực trị. Nên D sai.Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {\,{x_1}\,\,;\,1\,} \right)\), \({x_1} < 0 < 1\) \( \Rightarrow f\left( 0 \right) < f\left( 1 \right)\).
Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\), \( – 3 < - 2 < {x_1}\) \( \Rightarrow f\left( { - 3} \right) > f\left( { – 2} \right)\). Nên A sai.Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\) , \(\left( { – \infty \,;\, – 1} \right) \subset \left( { – \infty \,;\,{x_1}\,} \right)\)\( \Rightarrow \)hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { – \infty \,;\, – 1} \right)\). Nên B sai.Qua \(x = 0\) đạo hàm \(f'\left( x \right)\) không đổi dấu nên \(x = 0\) không là điểm cực trị. Nên D sai.Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {\,{x_1}\,\,;\,1\,} \right)\), \({x_1} < 0 < 1\) \( \Rightarrow f\left( 0 \right) < f\left( 1 \right)\).Giải thích & Đáp án chi tiết
Câu 1
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).
Câu 2
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʋ
\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 5
Đáp án đúng: ʌ
\(( - 1;1)\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʊ
\(y = \frac{{x + 1}}{{ - x + 3}}\).
Câu 7
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( { - \infty ;0} \right)\)
Câu 8
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( {1;3} \right)\).
Câu 9
Đáp án đúng: ʍ
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Câu 10
Đáp án đúng: ʌ
\(f\left( { - 3} \right) < f\left( { - 2} \right)\).
