Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2

Ghi chú: Bạn có thể xem thêm phiên bản đầy đủ của đề thi này và các tài liệu liên quan tại đường dẫn:https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-2022-online-mon-toan-bam-sat-de-tham-khao-de-2

Đề Kiểm Tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2

Câu 1:
Số phức có phần thực bằng \(3\) và phần ảo bằng \(4\) là
Câu 2:
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y – 3} \right)^2} + {z^2} = 9\). Tâm của \(\left( S \right)\) có tọa độ là
Câu 3:
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số \(y = {x^3} – 3x + 2\).
Câu 4:
Tình diện tích mặt cầu \(\left( S \right)\) khi biết nửa chu vi đường tròn lớn của nó bằng \(4\pi \).
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + x\) là
Câu 6:
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu \(f'(x)\) như sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2Hàm số \(y = f(x)\) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 7:
Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {2x - 1} \right)\).
Câu 8:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \({a^2}\sqrt 3 \), khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng \(a\sqrt 6 \). Tính thể tích \(V\) của khối lăng trụ
Câu 9:
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {4 – 3x – {x^2}} \right)^{ – 2022}}\) là
Câu 10:
Tìm nghiệm của phương trình \({3^{x – 1}} = 27\)
Câu 11:
Nếu \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\text{d}}x} = 2\) thì \(\int\limits_0^2 {\left[ {4x – f\left( x \right)} \right]{\text{d}}x} \) bằng
Câu 12:
Cho hai số phức \({z_1} = – 3 + i\) và \({z_2} = 1 – i.\) Phần ảo của số phức \({z_1} + \overline {{z_2}} \)bằng
Câu 13:
Trong không gian \(Oxyz\), một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\frac{x}{{ – 2}} + \frac{y}{{ – 1}} + \frac{z}{3} = 1\) là.
Câu 14:
Trong không gian \(Oxyz,\) cho điểm \(M\left( {1;\, – 2;\,3} \right)\). Toạ độ điểm \(A\) là hình chiếu vuông góc của \(M\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) là
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), 3 điểm \(A,B,C\) lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức\({z_1} = 3 – 7i,{z_2} = 9 – 5i\)và \({z_3} = – 5 + 9i\). Khi đó, trọng tâm \(G\) là điểm biểu diễn của số phức nàosau đây?
Câu 16:
Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{2 – x}}\) lần lượt là
Câu 17:
Với \(a > 0\)đặt \({\log _2}\left( {2a} \right) = b\), khi đó \({\log _2}\left( {8{a^4}} \right)\) bằng
Câu 18:
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2
Câu 19:
Trong không gian \(Oxyz\) cho đường thẳng \(d{\text{ }}:{\mkern 1mu} \frac{{x – 2}}{3} = \frac{{y + 1}}{{ – 1}} = \frac{{z + 3}}{2}\). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng \(d\)?
Câu 20:
Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
Câu 21:
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).
Câu 22:
Tìm đạo hàm của hàm số \(y = {\text{log}}\,x\).
Câu 23:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 24:
Một hình nón có đường kính đáy là \(2a\sqrt 3 \), góc ở đỉnh là \({120^0}\). Tính thể tích của khối nón đó theo \(a\).
Câu 25:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục, có đạo hàm trên \(\left[ { – 1;2} \right],f\left( { – 1} \right) = 8;f\left( 2 \right) = – 1\). Tích phân \(\int\limits_{ – 1}^2 {f'\left( x \right)} dx\) bằng
Câu 26:
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và \({u_2} = 7\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 27:
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2x + {e^x}\). Tìm một nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(F\left( 0 \right) = 2023\).
Câu 28:
Cho hàm đa thức \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 29:
Trên đoạn \(\left[ { – 4\,;\, – 1} \right]\), hàm số \(y = {x^4} – 8{x^2} + 13\) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\)?
Câu 31:
Xét tất cả các số dương \(a\) và \(b\) thỏa mãn \({\log _2}a = {\log _8}(ab)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 32:
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên).Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2 Góc giữa hai đường thẳng \(SC\) và \(AB\) bằng
Câu 33:
Biết \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} {\mkern 1mu} {\text{d}}x = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)} {\text{d}}x = 2\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) – g\left( x \right)} \right]} {\mkern 1mu} {\text{d}}x\) bằng?
Câu 34:
Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1; – 1;2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x – y + 3z + 1 = 0\). Mặt phẳng đi qua \(A\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình là
Câu 35:
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z + 2i.\overline z = 1 + 17i\). Khi đó \(\left| z \right|\) bằng
Câu 36:
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bên bằng \(2a\) (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {BDD'B'} \right)\) bằng Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2
Câu 37:
Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng
Câu 38:
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( { – 2;\,1;\,3} \right)\) và nhận vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; – 3;\,5} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\left[ {{{\log }_2}\left( {{x^2} + 1} \right) – {{\log }_2}\left( {x + 31} \right)} \right]\left( {32 – {2^{x – 1}}} \right) \geqslant 0\)?
Ta có
\(\left[ {{{\log }_2}\left( {{x^2} + 1} \right) – {{\log }_2}\left( {x + 31} \right)} \right]\left( {32 – {2^{x – 1}}} \right) \geqslant 0\)
\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
{\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right) \geqslant {\log _2}\left( {x + 31} \right) \hfill \\
32 \geqslant {2^{x – 1}} \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
{\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right) \leqslant {\log _2}\left( {x + 31} \right) \hfill \\
32 \leqslant {2^{x – 1}} \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
{x^2} – x – 30 \geqslant 0 \hfill \\
x – 1 \leqslant 5 \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
{x^2} – x – 30 \leqslant 0 \hfill \\
x – 1 \geqslant 5 \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
\left[ \begin{gathered}
x \leqslant – 5 \hfill \\
x \geqslant 6 \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
x \leqslant 6 \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\left\{ \begin{gathered}
x > – 31 \hfill \\
x \in \left[ { – 5;6} \right] \hfill \\
x \geqslant 6 \hfill \\
\end{gathered} \right. \hfill \\
\end{gathered} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
31 < x \leqslant - 5 \hfill \\
x = 6 \hfill \\
\end{gathered} \right.\)
Do \(x\) nguyên nên \(x \in \left\{ { - 30; - 29; - 28;...; - 5;6} \right\}\).
Vậy có 27 giá trị nguyên của \(x\) thỏa mãn bất phương trình đã cho.
Câu 40:
Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2}\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như trong hình bên. Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(3f\left( x \right) + 4 = 0\) là
Ta có \(3f\left( x \right) + 4 = 0 \Leftrightarrow f\left( x \right) = – \frac{4}{3}\).
Ta có \(f’\left( x \right) = 4a{x^3} + 3b{x^2} + 2cx = x\left( {4a{x^2} + 3bx + 2c} \right)\).
\(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
x = 0 \hfill \\
4a{x^2} + 3bx + 2c = 0\left( 1 \right) \hfill \\
\end{gathered} \right.\).
Từ đồ thị hàm số \(y = f’\left( x \right)\) suy ra:
+) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } f’\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } \left( {4a{x^3} + 3b{x^2} + 2cx} \right) = + \infty \Rightarrow a < 0\)
+) Đồ thị hàm số \(y = f’\left( x \right)\)cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm, dương, bằng 0 nên phương trình (1) sẽ có hai nghiệm \({x_1} < 0 < {x_2}\). Khi đó ta có bảng biến thiên như sau:
Câu 41:
Cho \(f\left( x \right)\) là hàm số liên tục trên tập số thực \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn \(f\left( {{x^3} + 3x + 1} \right) = x + 2\). Tính \(I = \int\limits_1^5 {f\left( x \right){\text{d}}x.} \)
Câu 42:
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh bằng \(1\). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(BB'\). Mặt phẳng \((MA'D)\) cắt cạnh \(BC\) tại \(K\). Thể tích khối đa diện lồi \(A'B'C'D'MKCD\) bằng
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên \(m\) để phương trình \({z^2} + mz + 5 = 0\) có hai nghiệm phức \({z_1},{z_2}\) thoả mãn \(\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| = 2\sqrt 5 \).
Câu 44:
Cho các số phức \(z\) thoả mãn \(\left| z \right| = 2\). Đặt \(w = \left( {1 + 2i} \right)z – 1 + 2i\). Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\left| w \right|\).
Câu 45:
Cho \(f\left( x \right),\,g\left( x \right)\) lần lượt là các hàm đa thức bậc ba và bậc nhất có đồ thị như hình vẽ bên dưới: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2 Biết diện tích hình \(S\)(được tô đậm) bằng \(\frac{{250}}{{81}}\). Tính \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\text{d}}x} \).
Câu 46:
Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\): \(\frac{x}{2} = \frac{{y – 3}}{1} = \frac{{z – 2}}{{ – 3}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\): \(x – y + 2z – 6 = 0\). Đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\), cắt và vuông góc với \(d\) có phương trình là
Câu 47:
Cho hình trụ có chiều cao bằng \(5\sqrt 3 \). Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn \(0 < y < 2020\) và \({3^x} + 3x - 6 = 9y + {\log _3}{y^3}\)?
Câu 49:
Trong không gian \(Oxyz\) cho 3 điểm \(A\left( {9\,;\,0\,;\,0} \right)\), \(B\left( {0\,;\,6\,;\,6} \right)\), \(C\left( {0\,;\,0\,;\, – 16} \right)\) và điểm \(M\) di động trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\). Tìm giá trị lớn nhất của \(S = \left| {\left| {\overrightarrow {MA} + 2\overrightarrow {MB} } \right| – 3MC} \right|\).
Câu 50:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của hàm số \(y = f\left( {5 – 2x} \right)\) như hình vẽ bên dưới: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 2 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số \(m\)thuộc khoảng \(\left( { – 9;9} \right)\) thỏa mãn \(2m \in \mathbb{Z}\) và hàm số \(y = \left| {2f\left( {4{x^3} + 1} \right) + m – \frac{1}{2}} \right|\) có 5 điểm cực trị ?

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: ʊ
\(3 + 4i\)
Câu 2
Đáp án đúng: ʋ
\(\left( { - 1;3;0} \right)\).
Câu 3
Đáp án đúng: ʊ
\(\left( {0;2} \right)\).
Câu 4
Đáp án đúng: ʍ
\(S = 16\pi \).
Câu 5
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{1}{4}{x^4} + \frac{1}{2}{x^2} + C\)
Câu 6
Đáp án đúng: ʍ
4.
Câu 7
Đáp án đúng: ʍ
\(S = \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).
Câu 8
Đáp án đúng: ʊ
\(V = 3{a^3}\sqrt 2 \)
Câu 9
Đáp án đúng: ʊ
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 4;1} \right\}.\)
Câu 10
Đáp án đúng: ʍ
\(x = 4\)
Câu 11
Đáp án đúng: ʍ
\(6\).
Câu 12
Đáp án đúng: ʌ
\(2.\)
Câu 13
Đáp án đúng: ʍ
\(\overrightarrow n = \left( {3;\,6;\, - 2} \right)\)
Câu 14
Đáp án đúng: ʍ
\(\left( {0;\, - 2;\,3} \right)\).
Câu 15
Đáp án đúng: ʌ
\(z = \frac{7}{3} - i\).
Câu 16
Đáp án đúng: ʊ
\(x = 2;y = - 1\).
Câu 17
Đáp án đúng: ʍ
\(4b - 1\).
Câu 18
Đáp án đúng: ʊ
\(y = \frac{{x + 2}}{{x - 2}}\).
Câu 19
Đáp án đúng: ʋ
\(M\left( { - 2;1;3} \right)\)
Câu 20
Đáp án đúng: ʊ
\(C_8^2\).
Câu 21
Đáp án đúng: ʌ
\(\frac{{{a^3}}}{4}\)
Câu 22
Đáp án đúng: ʋ
\(y' = \frac{1}{{x\ln 10}}\)
Câu 23
Đáp án đúng: ʌ
\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 24
Đáp án đúng: ʋ
\(\pi {a^3}\).
Câu 25
Đáp án đúng: ʌ
\( - 9.\)
Câu 26
Đáp án đúng: ʊ
\(5\).
Câu 27
Đáp án đúng: ʊ
\(F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2022\).
Câu 28
Đáp án đúng: ʌ
\(x = 3\).
Câu 29
Đáp án đúng: ʊ
\(x = - 2\).
Câu 30
Đáp án đúng: ʋ
\(y = {x^3} + x\)
Câu 31
Đáp án đúng: ʍ
\({a^2} = b\).
Câu 32
Đáp án đúng: ʋ
\({60^0}\).
Câu 33
Đáp án đúng: ʋ
\(1\).
Câu 34
Đáp án đúng: ʍ
\(2x - y + 3z - 9 = 0\).
Câu 35
Đáp án đúng: ʊ
\(\sqrt {146} \).
Câu 36
Đáp án đúng: ʌ
\(\sqrt 2 a\).
Câu 37
Đáp án đúng: ʌ
\(\frac{4}{{19}}\).
Câu 38
Đáp án đúng: ʍ
\(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{5}\).
Câu 39
Đáp án đúng: ʊ
27.
Câu 40
Đáp án đúng: ʋ
\(2\).
Câu 41
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{41}}{4}\).
Câu 42
Đáp án đúng: ʍ
\(\frac{{17}}{{24}}\).
Câu 43
Đáp án đúng: ʊ
9.
Câu 44
Đáp án đúng: ʍ
\(\sqrt 5 \).
Câu 45
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{34}}{{15}}\).
Câu 46
Đáp án đúng: ʊ
\(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 2}}{7} = \frac{{z - 5}}{3}\).
Câu 47
Đáp án đúng: ʌ
\(20\sqrt 3 \pi \).
Câu 48
Đáp án đúng: ʋ
\(7\).
Câu 49
Đáp án đúng: ʊ
\(39\).
Câu 50
Đáp án đúng: ʊ
26.